D
Dicread
HomeDictionaryEeloquence

eloquence

sự hùng biện / sự truyền cảm
Danh từ

eloquence không chỉ đơn thun là vic nói nhiu hay nói nhanh, mà nhn mnh vào khnăng sdng ngôn ngmt cách tinh tế, có sc thuyết phc và chm đến cm xúc ca người nghe. Trong tiếng Vit, tnày thường được hiu là skết hp gia knăng din đạt trôi chy và khnăng truyn cm hng mnh mẽ. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi fluency (strôi chy), eloquence mang hàm ý cao cp hơn. Trong khi fluency chvic nói mt ngôn ngmt cách tnhiên, không vp váp, thì eloquence tp trung vào cht lượng ca ni dung và hiu qutác động đến tâm lý người nghe. Mt người có thnói trôi chy (fluent) nhưng chưa chc đã có khnăng hùng bin (eloquent). fluency: Tp trung vào tc độ và smượt mà ca ngôn ngữ. eloquence: Tp trung vào sc mnh thuyết phc, stao nhã và khnăng gây xúc động. Ngcnh sdng Tnày thường được dùng trong các bi cnh trang trng như din văn chính trị, tranh tng ti tòa án hoc trong các tác phm văn hc. Khi mun khen ngi mt bài phát biu có sc lay động lòng người, bn nên dùng eloquence thay vì các tchslưu loát thông thường. Ví dụ đúng: The eloquence of his speech moved the entire audience (Shùng bin trong bài phát biu ca ôngy đã làm lay động toàn bkhán giả). Ví dsai: Sdng eloquence để mô tvic mt đứa trnói chuyn líu lo hoc mt cuc trò chuyn phiếm hàng ngày skhiến câu văn trnên quá trang trng và không tnhiên.

Ý nghĩa

Danh từsự hùng biện

Khả năng nói hoặc viết một cách trôi chảy, đầy sức thuyết phục và có phong cách tao nhã

"His eloquence during the debate swayed the entire audience to his side."

Sự hùng biện của ông trong cuộc tranh luận đã thuyết phục toàn bộ khán giả đứng về phía ông.

Danh từsự truyền cảm

Khả năng biểu đạt rõ ràng hoặc gợi cảm mà không cần dùng lời nói, chẳng hạn như thông qua nghệ thuật hoặc âm nhạc

"The silence of the desert possessed a haunting eloquence that spoke of ancient times."

Sự tĩnh lặng của sa mạc sở hữu một sức truyền cảm ám ảnh, gợi nhắc về những thời đại cổ xưa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error