D
Dicread
HomeDictionaryPpharynx

pharynx

hầu
Danh từ
Số nhiều: pharynges

pharynx là mt thut ngchuyên ngành gii phu hc, dùng để chvùng hu trong cơ thngười và động vt. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "hu". Đây là mtng cơ quan phc hp, đóng vai trò là ngã tư giao thông gia hhô hp và htiêu hóa. Sphân bit vmt chc năng Đim mu cht khi sdng pharynx là hiu rõ chc năng kép ca nó. Khác vi thc qun (esophagus) chdn thc ăn hoc khí qun (trachea) chdn không khí, pharynx là nơi chai lung này cùng đi qua trước khi được phân tách bi np thanh qun. Vì vy, trong các văn bn y khoa hoc sinh hc, cn phân bit rõ pharynx (hu) vi các bphn hp hơn hoc chuyên bit hơn như larynx (thanh qun - nơi cha dây thanh âm). Lưu ý vthut ng Người hc cn tránh nhm ln gia pharynx vi các tthông dng như throat (chng). Trong khi throat là mt tphthông, mang tính mô tchung vvùng cổ, thì pharynx là thut ngchính xác vmt gii phu. Ví dụ, khi nói vcm giác đau hng thông thường, người ta dùng sore throat, nhưng trong chn đoán y khoa vviêm hu, bác sĩ ssdng thut ngliên quan đến pharynx (như pharyngitis). Dùng pharynx trong giao tiếp hng ngày: "I have a pain in my pharynx" (Nghe quá trang trng và không tnhiên). Dùng throat trong giao tiếp: "I have a sore throat" (Tôi bị đau hng). Dùng pharynx trong báo cáo y tế: "Inflammation of the pharynx" (Viêm hu). Đặc đim ngpháp pharynx là mt danh từ đếm được. Khi chuyn sang snhiu, tnày có thdùng pharynxes hoc dng Latinh là pharynges, tuy nhiên pharynxes phbiến hơn trong tiếng Anh hin đại.

Ý nghĩa

Danh từhầu

Ống cơ nối khoang mũi và miệng với thanh quản và thực quản

"The pharynx serves as a common pathway for both air and food."

Hầu đóng vai trò là đường dẫn chung cho cả không khí và thức ăn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error