D
Dicread
HomeDictionaryVverbal

verbal

bằng lời / miệng / động từ
Tính từ

Thut ngnày thường được dùng để phân bit gia giao tiếp bng li nói vi các tín hiu viết hoc phi ngôn ngữ. Trong môi trường pháp lý hoc kinh doanh, tnày mang mt ý nghĩa đặc bit, thường ngụ ý rng không có văn bn chính thc, điu này có thcho thy sthiếu bn vng hoc vic phi da hoàn toàn vào nim tin và trí nhớ.

Trong bi cnh ngôn nghc hoc tâm lý hc, tnày đề cp đến khnăng sdng ngôn ngữ để din đạt tư duy. Nó thường được đặt trong sự đối chiếu vi trí thông minh hìnhnh hoc không gian, tp trung vào khnăng vn dng các ký hiu và tngữ để truyn ti nhng ý tưởng phc tp.

Ý nghĩa

Tính từbằng lời

Liên quan đến hoặc bao gồm các từ ngữ

She gave a verbal description of the suspect.

Cô ấy đã mô tả nghi phạm bằng lời.

Tính từmiệng

Được nói ra thay vì viết thành văn bản

The two parties reached a verbal agreement.

Hai bên đã đạt được một thỏa thuận miệng.

Tính từđộng từ

Liên quan đến động từ xét theo khía cạnh ngữ pháp

The sentence contains a verbal phrase.

Câu này chứa một cụm động từ.

Từ liên quan

Last Updated: June 10, 2026Report an Error