D
Dicread
HomeDictionaryVverbal

verbal

bằng lời、bằng miệng、thuộc về động từ
Tính từ

Thut ngnày thường được dùng để phân bit gia giao tiếp bng li nói vi các tín hiu viết hoc phi ngôn ngữ. Trong môi trường kinh doanh hoc pháp lý, verbal mang mt ý nghĩa đặc bit, thường ám chvic thiếu các giy tchính thc, điu này có thcho thy sthiếu bn vng hoc phthuc hoàn toàn vào nim tin và trí nhớ. Trong lĩnh vc tâm lý hc hoc ngôn nghc, tnày đề cp đến khnăng sdng ngôn ngữ để din đạt tư duy. Nó thường được đặt trong sự đối lp vi trí thông minh hìnhnh hoc không gian, tp trung vào năng lc vn dng các ký hiu và tngữ để truyn ti nhng ý tưởng phc tp.

Ý nghĩa

Tính từbằng lời
[something]

Liên quan đến hoặc bao gồm các từ ngữ

"She gave a verbal description of the suspect."

Cô ấy đã mô tả nghi phạm bằng lời.

Tính từmiệng
[something]

Được nói ra thay vì viết thành văn bản

"The two parties reached a verbal agreement."

Hai bên đã đạt được một thỏa thuận miệng.

Tính từthuộc về động từ
[something]

Liên quan đến động từ trong ngữ pháp

"The sentence contains a verbal phrase."

Câu này chứa một cụm động từ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error