D
Dicread
HomeDictionaryHhush

hush

dỗ im / im lặng / sự im lặng
Ngoại động từNội động từDanh từ
Số nhiều: hushesQuá khứ: hushedPhân từ 2: hushedV-ing: hushing

hush mang sc thái nhnhàng và tinh tế hơn so vi quiet hay silent. Khi được dùng như mt động từ, nó không chỉ đơn thun là yêu cu ai đó im lng mà thường hàm ý svvề, ani hoc xoa du, đặc bit là khi ddành trem. Trong khi quiet có thmang tính ra lnh, hush gi lên hìnhnh ca mt cchdu dàng hoc mt li thì thm để làm du đi sự ồn ào. Sc thái vsim lng Khi đóng vai trò là danh thoc động tni động, hush mô tmt trng thái im lng xy ra mt cách đột ngt, thường là do sngc nhiên, shãi hoc stôn kính. Sim lng này không phi là trng thái tĩnh lng kéo dài mà là mt khong lng đầy kch tính hoc mong đợi. a sudden hush fell over the room (mt sim lng đột ngt bao trùm căn phòng) hush the baby (dỗ đứa bé im lng) Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit hush vi silence. silence là mt thut ngchung chsthiếu vng âm thanh, trong khi hush nhn mnh vào quá trình chuyn đổi từ ồn ào sang im lng hoc mt loi im lng có chủ đích để to bu không khí. Ngoài ra, cn lưu ý rng hush thường xut hin trong các cm tcố định như hush money (tin bt ming), nơi sim lng được mua bng vt cht, mang nghĩa tiêu cc hơn so vi nghĩa vvthông thường. Vmt ngpháp, hush có thlinh hot đóng vai trò là động từ, danh thoc thm chí là mt thán từ (ví dụ: Hush! để yêu cu ai đó im lng mt cách nhnhàng).

Ý nghĩa

Ngoại động từdỗ im
[~ someone][~ something]

Khiến ai đó hoặc điều gì đó trở nên yên lặng hoặc im lặng

"The mother tried to hush the crying baby."

Người mẹ cố gắng dỗ đứa bé đang khóc im lặng.

Nội động từim lặng

Trở nên yên lặng hoặc im lặng, thường là một cách đột ngột

"The crowd hushed as the performer stepped onto the stage."

Đám đông im lặng khi người biểu diễn bước lên sân khấu.

Danh từsự im lặng

Một sự im lặng đột ngột hoặc có chủ đích, đặc biệt là sự im lặng đầy mong đợi hoặc bất an

"A sudden hush fell over the room when the news was announced."

Một sự im lặng đột ngột bao trùm căn phòng khi tin tức được thông báo.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error