loquacious
nói nhiều
Tính từ
So sánh hơn: more loquaciousSo sánh nhất: most loquacious
Ý nghĩa
Tính từnói nhiều
Có xu hướng nói rất nhiều; cực kỳ hay nói
"The loquacious host kept the guests entertained with endless stories."
Người chủ nhà nói nhiều đã khiến các vị khách cảm thấy thú vị với những câu chuyện không hồi kết.