D
Dicread
HomeDictionaryPpalate

palate

vòm miệng / vị giác / gu thẩm mỹ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: palates

Tpalate mang ba sc thái nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp. Đầu tiên là nghĩa vt lý, chvòm ming, thường được dùng trong ngcnh y khoa hoc gii phu. Thhai là nghĩa vkhnăng cm thụ, tc là vgiác, dùng để mô tkhnăng phân bit các hương vtinh tế ca thc phm hoc đồ ung. Cui cùng là nghĩa bóng, chgu thm mhoc scm thnghthut, màu sc.

Phân bit các tdgây nhm ln

Mt sai lm phbiến mà người hc thường gp là nhm ln palate vi các tcó phát âm tương tnhưng ý nghĩa hoàn toàn khác bit:

palette: Đây là bng pha màu ca ha sĩ hoc tp hp các màu sc được sdng trong mt thiết kế. Trong khi palate nói vvgiác hoc gu thm mnói chung, palette chtp trung cthvào màu sc vt lý.
pallet: Đây là tm pallet (pallet gỗ/nha) dùng để kê hàng hóa trong vn chuyn và kho bãi.

Ví dụ để phân bit:
Đúng: He has a sophisticated palate for wine. (Anhy có mt vgiác tinh tế đối vi rượu vang.)
Sai: He has a sophisticated palette for wine. (Câu này sai vì palette là bng màu, không thdùng để nếm rượu.)

Sc thái sdng và ngcnh

Khi nói vvgiác, palate không chỉ đơn thun là cơ quan nếm mà hàm ý mt knăng hoc srèn luyn. Ví dụ, cm tcleansing the palate (làm sch vgiác) thường được dùng khi ăn các món ăn khác nhau để loi bdư vca món trước, giúp cm nhn món sau chính xác hơn.

Trong lĩnh vc nghthut, khi dùng palate để chgu thm mỹ, nó mang sc thái sang trng và tinh tế hơn so vi ttaste. Trong khi taste là tphthông cho sthích, palate gi lên sam hiu sâu sc và có chn lc.

Vmt ngpháp, palate là mt danh từ đếm được. Khi dùng vi nghĩa vgiác hoc gu thm mỹ, nó thường đi kèm vi các tính tnhư sophisticated (tinh tế), refined (trau chut) hoc discerning (sáng sut).

Countable when referring to the anatomical roof of the mouth. Uncountable when referring to a person's general capacity for tasting or aesthetic preference.

Ý nghĩa

Danh từvòm miệng

Phần trần của khoang miệng ở người và các loài động vật có vú khác

The surgeon examined the soft palate.

Bác sĩ phẫu thuật đã kiểm tra vòm miệng mềm.

Danh từvị giác

Khả năng nếm hoặc phân biệt các hương vị khác nhau

A refined palate is necessary for wine tasting.

Một vị giác tinh tế là điều cần thiết khi nếm rượu vang.

Danh từgu thẩm mỹ

Sự cảm thụ của một người đối với hương vị, màu sắc hoặc phong cách

The interior designer has a sophisticated palate for muted tones.

Nhà thiết kế nội thất có gu thẩm mỹ tinh tế với những tông màu trầm.

Từ liên quan

Last Updated: July 15, 2026Report an Error