D
Dicread
HomeDictionaryDdiction

diction

cách dùng từ / cách phát âm
Danh từ

diction mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp và viết lách. Mt mt, nó đề cp đến vic la chn tngữ để to ra hiu qubiu đạt, mt khác, nó nói vkthut phát âm khi nói hoc hát. Sla chn tng Trong ngcnh văn hc hoc din thuyết, diction không chỉ đơn thun là vic chn từ, mà là stính toán klưỡng vphong cách (trang trng hay bình dân) để phù hp vi đối tượng khán gihoc mc đích ca văn bn. Điu này khác vi vocabulary (tvng) vn chtp trung vào slượng tmt người biết. Khi mt tác gicó diction tt, hbiết chính xác tnào sgi lên cm xúc hoc hìnhnh chính xác nht. Ví dụ: Vic sdng các thut ngchuyên môn trong mt bài báo khoa hc được gi là formal diction (cách dùng ttrang trng). Kthut phát âm Trong nghthut biu din, đặc bit là kch nghvà opera, diction nhn mnh vào srõ ràng, rành mch ca tng âm tiết. Nếu mt din viên bchê là có poor diction, điu đó có nghĩa là hnói lí nhí, nut chhoc phát âm không rõ khiến khán gikhông hiu được li thoi. Ví dụ: Mt ca sĩ cn luyn tp diction để đảm bo li bài hát không bbiến dng bi giai điu. Lưu ý vngpháp Tnày là mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tmc độ ca diction, người ta thường dùng các tính tnhư clear (rõ ràng), precise (chính xác), formal (trang trng) hoc colloquial (thân mt).

Ý nghĩa

Danh từcách dùng từ

Việc lựa chọn và sử dụng các từ ngữ, cụm từ trong lời nói hoặc văn viết

"The author's formal diction makes the novel feel like a historical document."

Cách dùng từ trang trọng của tác giả khiến cuốn tiểu thuyết có cảm giác như một tài liệu lịch sử.

Danh từcách phát âm

Sự rõ ràng, rành mạch và cách phát âm các từ khi nói

"The actor's impeccable diction ensured that every word reached the back of the theater."

Nữ ca sĩ opera được khen ngợi vì cách phát âm hoàn hảo, giúp mọi lời ca đều có thể nghe rõ đến tận cuối khán phòng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error