D
Dicread
HomeDictionaryLlaconic

laconic

vắn tắt
Tính từ

laconic mô tmt phong cách giao tiếp sdng cc kỳ ít tngữ. Đim mu cht ca tnày là stương phn gia slượng từ íti và hiu qutruyn đạt thông tin cao, hoc đôi khi là scố ý to ra vbí ẩn, lnh lùng. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà laconic có thể được hiu là "vn tt" (mang sc thái hơi cc lc) hoc "súc tích" (mang sc thái tích cc, tinh gn). Skhác bit vsc thái vi các ttương đồng Người hc cn phân bit laconic vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh: concise: Tp trung vào shiu quả, loi bnhng chi tiết tha để thông tin rõ ràng hơn. Đây là mt đặc đim tích cc trong văn viết chuyên nghip. Trong khi đó, laconic thiên vtính cách hoc phong cách nói chuyn ca mt cá nhân. terse: Thường mang nghĩa tiêu cc hơn, ám chsngn gn đến mc thô lỗ, gt gng hoc thiếu kiên nhn. laconic có thmang nghĩa này nhưng cũng có thmang nghĩa là sự đim tĩnh, kim li mt cách quyn lc. succinct: Gn nghĩa vi concise, nhn mnh vào vic trình bày ngn gn nhưng đầy đủ ý chính. Ví dụ: Mt câu trli concise là mt câu trli hiu quả; mt câu trli terse là mt câu trli gây khó chu; còn mt câu trli laconic là câu trli ca mt người không mun nói nhiu. Lưu ý vcách sdng và by ngôn ng Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch laconic là chdùng từ "ngn gn". Tuy nhiên, "ngn gn" trong tiếng Vit quá trung tính và không lt tả được cái "thn" ca laconic — đó là skim li đặc trưng ca mt con người. Sai: He gave a short answer. (Câu này đúng ngpháp nhưng không thhin được phong cách sng/tính cách như laconic) ✅ Đúng: He was laconic in his reply. (Anhy trli mt cách vn tt/súc tích, cho thy phong cách kim li ca anhy) Vmt ngpháp, laconic là mt tính tvà thường được dùng để mô tngười (a laconic man) hoc cách din đạt (a laconic reply, a laconic style).

Ý nghĩa

Tính từvắn tắt

Sử dụng rất ít từ để truyền đạt một thông điệp, thường đến mức có vẻ cộc lốc hoặc ngắn ngủn

"He gave a laconic nod of agreement."

Anh ấy gật đầu đồng ý một cách vắn tắt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error