D
Dicread
HomeDictionarySspeechless

speechless

không thốt nên lời / không biết nói
Tính từ

speechless mô ttrng thái mt người không thnói được, nhưng sc thái ý nghĩa thay đổi tùy theo ngcnh cm xúc. Thông thường, tnày được dùng để din tschoáng ngp, khi mt cú sc hoc mt nim vui quá ln khiến tâm trí tm thi btê lit, không thtìm được tngnào để din đạt.

Ý nghĩa

Tính từkhông thốt nên lời

Không thể nói được, thường là do cảm xúc mạnh mẽ như ngạc nhiên, sốc hoặc tức giận

"He was completely speechless when he found out he had won the lottery."

Tin tức đó khiến cô ấy hoàn toàn không thốt nên lời.

không biết nói

Thiếu khả năng nói hoặc sử dụng ngôn ngữ, thường dùng để chỉ động vật hoặc trẻ sơ sinh

Sinh vật đó vẫn không biết nói và ngoan ngoãn trong tay người điều khiển.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error