D
Dicread
HomeDictionarySspeechless

speechless

không thốt nên lời
Tính từ

speechless mô ttrng thái mt người không thnói được, nhưng sc thái ý nghĩa thay đổi tùy theo ngcnh cm xúc. Thông thường, tnày được dùng để din tschoáng ngp, khi mt cú sc hoc mt nim vui quá ln khiến tâm trí tm thi btê lit, không thtìm được tngnào để din đạt.

Ý nghĩa

Tính từkhông thốt nên lời

Không thể nói được, thường là do cảm xúc mạnh mẽ như ngạc nhiên, sốc hoặc tức giận

He was completely speechless when he found out he had won the lottery.

Anh ấy hoàn toàn không thốt nên lời khi biết mình đã trúng số.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error