D
Dicread
HomeDictionaryVvocal

vocal

Tính từ[C/U] Cả hai

Tnày mang hai sc thái ý nghĩa khác nhau. Khi dùng trong lĩnh vc âm nhc hoc gii phu, nó mang tính trung lp và kthut, tp trung vào vic to ra âm thanh vt lý. Nó mô tcơ chế hot động ca chng và nghthut ca hát mà không hàm cha bt ksự đánh giá cm xúc nào. Tuy nhiên, khi dùng để mô ttính cách mt người, tnày chuyn sang tông ging quyết đoán và đôi khi mang tính đối đầu. Vic mt người được coi là vocal cho thy htchi im lng, thường ngụ ý stáo bo hoc kiên định, điu mà tùy vào môi trường giao tiếp có thể được nhìn nhn là dũng cm hoc gây khó chu.

Đếm được khi đề cập đến các phần hát trong một bài hát. Không đếm được khi nói về chất lượng tổng thể của một buổi biểu diễn.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về thanh quản

Liên quan đến giọng nói của con người

"The singer has a wide vocal range."

Ca sĩ này có quãng giọng `vocal` rất rộng.

Tính từcởi mở, thẳng thắn

Bày tỏ ý kiến một cách tự do và mạnh mẽ

"She is very vocal about her political beliefs."

Cô ấy rất thẳng thắn về những quan điểm chính trị của mình.

Danh từgiọng hát

Phần trong một bản nhạc được trình bày bằng giọng hát

"The track has great vocals but the drums are too loud."

Bản thu này có phần `vocals` tuyệt vời nhưng tiếng trống lại quá lớn.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error