D
Dicread
HomeDictionaryMmurmur

murmur

thì thầm / lầm bầm / tiếng rì rào
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: murmursQuá khứ: murmuredPhân từ 2: murmuredV-ing: murmuring

murmur mang sc thái mô tnhng âm thanhcường độ thp, kéo dài và thường thiếu srõ ràng vmt phát âm. Tùy vào ngcnh, tnày có thgi lên cm giác bình yên, bí mt hoc sbt mãn ngm. Khi dùng để chtiếng người, nó thường din tvic nói khẽ để người khác không nghe thy hoc thhin sphàn nàn mt cách không công khai. Khi dùng cho thiên nhiên, nó to ra mt hìnhnh thơ mng và êm du.

Phân bit sc thái sdng

Người hc tiếng Anh cn phân bit murmur vi mt stcó nghĩa tương tự để tránh dùng sai ngcnh:

whisper: Tp trung vào vic dùng hơi thay vì dây thanh qun để gibí mt tuyt đối. Trong khi whisper là hành động chủ động để không bphát hin, murmur thiên về âm thanh trm, đều và đôi khi là vô thc.
mumble: Thường mang nghĩa tiêu cc hơn, chvic nói không rõ li, lí nhí trong ming khiến người nghe khó hiu. murmur có thlà tiếng lm bm phàn nàn, nhưng cũng có thlà tiếng rì rào dchu ca thiên nhiên, điu mà mumble không bao githhin được.

Ví dthc tế:
Đúng: The murmur of the brook (Tiếng rì rào ca con sui) - Gi syên bình.
Sai: The mumble of the brook - Không tnhiên vì sui không thnói lí nhí.
Đúng: A murmur of discontent (Mt tiếng lm bm bt mãn) - Thhin skhó chu ngm trong mt nhóm người.

Đặc đim ngpháp

murmur va là danh tva là động từ. Khi là danh từ, nó có thdùng để chmt âm thanh đơn lhoc mt tp hp các âm thanh (như tiếng đám đông). Khi là động từ, nó thường được theo sau bi mt ni dung cthhoc mt trng tmô tcm xúc (ví dụ: murmured softly).

Countable when referring to a specific instance of a low-voiced comment. Uncountable when referring to the general background noise of many people speaking softly.

Ý nghĩa

Ngoại động từthì thầm
[~ someone][~ something]

Nói điều gì đó bằng giọng thấp, nhẹ hoặc không rõ ràng

He murmured a quiet apology.

Anh ấy đã thì thầm một lời xin lỗi nhẹ nhàng.

Nội động từlầm bầm

Nói bằng giọng thấp và liên tục, thường là để phàn nàn

The crowd began to murmur as the delay continued.

Đám đông bắt đầu lầm bầm khi sự chậm trễ tiếp tục kéo dài.

Danh từtiếng rì rào

Một âm thanh thấp và liên tục, chẳng hạn như giọng nói nhẹ hoặc tiếng suối chảy êm đềm

The distant murmur of the brook was soothing.

Tiếng rì rào từ xa của con suối mang lại cảm giác dễ chịu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error