D
Dicread
HomeDictionaryJjaw

jaw

hàm / tán gẫu
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: jawsPhân từ 2: jawedV-ing: jawing

Tnày mang đậm sliên tưởng vmt vt lý vi sc mnh và skiên định. Khi mô tngoi hình ca mt người, mt khung hàm mnh mthường là du hiu ca squyết tâm hoc vnam tính, trong khi hìnhnh há hc hàm li gi lên mt cm giác trc quan vscú sc hoc skhông tin ni.

Countable when referring to the physical bone structure of a person or animal. Uncountable when used as a verb to describe the act of talking.

Ý nghĩa

Danh từhàm

Cấu trúc xương tạo nên miệng và giữ cho răng cố định

"He had a strong, square jaw."

Anh ấy có một khung hàm vuông vức và mạnh mẽ.

Ngoại động từtán gẫu
[~ someone][~ something]

Nói liên tục không ngừng hoặc bàn tán chuyện phiếm

"They spent the entire afternoon jawing about the new manager."

Họ đã dành cả buổi chiều để tán gẫu về vị quản lý mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error