D
Dicread
HomeDictionaryPpause

pause

sự tạm dừng / quãng nghỉ / tạm dừng / ngừng lại
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: pausesQuá khứ: pausedPhân từ 2: pausedV-ing: pausing

pause mô tmt sngt quãng ngn, mang tính cht tm thi thay vì chm dt hoàn toàn. Trong giao tiếp, nó thường là mt khong lng để người nói suy nghĩ hoc to đim nhn, trong khi trong hot động vt lý, nó là vic dng li để nghngơi hoc chun bcho bước tiếp theo. Skhác bit vsc thái Người hc cn phân bit pause vi các ttương tnhư stop hay break: pause nhn mnh vào tính tm thi và ý định stiếp tc ngay sau đó. Ví dụ: pause for a moment (dng li mt lát). stop thường mang nghĩa chm dt hoàn toàn hoc dng li mt cách đột ngt, không nht thiết sbt đầu li. Ví dụ: The car stopped at the red light (Chiếc xe dng li ở đèn đỏ). break thường là mt quãng nghdài hơn, có mc đích thư giãn hoc tách bit hai giai đon làm vic. Ví dụ: take a coffee break (nghung cà phê). Cách sdng trong ngcnh công ngh Trong môi trường kthut số (như trình phát nhc hoc video), pause là mt lnh cthể để tm dng lung dliu. Khi nhn pause, trng thái ca chương trình được ginguyên để khi nhn play (phát), ni dung stiếp tc chính xác từ đim đã dng, khác vi vic stop có thkhiến chương trình quay trli từ đầu. Lưu ý vngpháp Tnày va là danh từ (stm dng) va là động từ (tm dng). Khi dùng làm động từ, nó thường đi kèm vi các trng tchthi gian ngn như briefly hoc cm tfor a second để làm rõ tính cht tm thi ca hành động.

Ý nghĩa

Danh từsự tạm dừng

Một sự dừng lại tạm thời trong hành động hoặc lời nói

"There was a long pause before she answered the question."

Có một khoảng lặng dài trước khi cô ấy trả lời câu hỏi.

Ngoại động từquãng nghỉ
[~ something]

Một khoảng thời gian ngắn mà trong đó một điều gì đó bị đình chỉ hoặc dừng lại

"Please pause the video so I can read the subtitles."

Trận đấu bị gián đoạn bởi một quãng nghỉ ngắn để uống nước.

Nội động từtạm dừng

Dừng một hoạt động hoặc một quá trình trong một khoảng thời gian ngắn

"He paused for a moment to catch his breath."

Tôi đã phải tạm dừng video để trả lời điện thoại.

ngừng lại

Ngừng nói hoặc ngừng hành động một cách tạm thời

Anh ấy dừng lại một chút để thu thập suy nghĩ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error