D
Dicread
HomeDictionaryLlip

lip

môi / miệng / lời nói xấc xược / tạo vành
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: lipsQuá khứ: lippedPhân từ 2: lippedV-ing: lipping

lip chyếu được dùng để chbphn cơ thngười, cthlà môi. Tuy nhiên, đim cn lưu ý cho người hc tiếng Anh là tnày còn được dùng rng rãi để chỉ "vành" hoc "mép" ca các vt thrng như ly, tách, bình hoc ming hố. Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "ming" hoc "mép" cho các trường hp này, nhưng trong tiếng Anh, lip nhn mnh vào phn rìa nhô lên hoc phn biên ca vt thể.

Sc thái biu cm và thành ng

Mt đim đặc bit là lip thường xut hin trong các cm tmô tthái độ. Khi nói về "li nói xc xược", tiếng Anh dùng lip (ví dụ: give someone lip) để chsthiếu tôn trng, hn xược. Điu này hoàn toàn khác vi nghĩa vt lý ca tmôi. Người hc cn tránh nhm ln gia vic mô thành động vt lý ca môi và vic sdng tnày như mtn dcho thái độ giao tiếp.

Dùng lip để chtoàn bkhuôn ming (phi dùng mouth).
lip: Chriêng phn môi hoc vành/mép ca vt thể.

Phân bit vi các ttương t

Khi mô tmép ca mt vt, lip có thgây nhm ln vi edge hoc rim. Trong khi edge là mt thut ngchung cho bt kcnh nào (ví dụ: cnh bàn), và rim thường chvòng tròn bao quanh (ví dụ: vành bánh xe), thì lip thường gi hìnhnh mt phn mép nhô lên hoc có độ dày nht định, ging như hình dáng ca môi người.

edge: Cnh sc hoc biên gii ca mt bmt phng.
rim: Vành tròn bao quanh mt vt hình trụ.
lip: Mép nhô lên ca mt vt cha hoc nếp gp thtming.

Vmt ngpháp, lip là danh từ đếm được. Khi nói vmôi người, chúng ta thường dùng snhiu lips vì con người có cmôi trên và môi dưới. Khi dùng vi nghĩa "vành" hoc "mép" ca vt thể, nó có thể ở dng số ít tùy vào ngcnh ca vt cha đó.

Countable when referring to the body parts of the mouth or the physical rim of a cup. Uncountable when describing rude, sassy behavior ('Stop giving me lip').

Ý nghĩa

Danh từmôi

Một trong hai nếp gấp thịt tạo nên mép trên và mép dưới của miệng

She bit her lower lip in nervousness.

Cô ấy cắn môi dưới vì lo lắng.

Danh từmiệng

Vành hoặc mép của một chiếc bình, vật chứa hoặc vật thể rỗng

Water spilled over the lip of the glass.

Nước tràn ra khỏi miệng ly.

Danh từlời nói xấc xược

Cách nói chuyện hỗn xược hoặc thiếu tôn trọng

Don't give me any of your lip!

Đừng có nói giọng xấc xược với tôi!

Ngoại động từtạo vành

Tạo cho vật gì đó một cái vành hoặc mép, hoặc mấp máy môi mà không phát ra âm thanh

The artisan carefully lipped the edge of the clay pot.

Người thợ thủ công cẩn thận tạo vành cho mép chiếc bình đất sét.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error