D
Dicread
HomeDictionarySstumble

stumble

vấp / vấp phải / tình cờ tìm thấy / nói lắp bắp / cú vấp / sai lầm
Nội động từNgoại động từDanh từ
Quá khứ: stumbledPhân từ 2: stumbledV-ing: stumbling

stumble mô tmt smt kim soát tm thi, có thlà vmt vt lý hoc trong giao tiếp. Khi dùng vi nghĩa vt lý, nó din thành động mt thăng bng khiến người nói suýt ngã, thường do vp phi vt cn hoc do bước chân không vng. Điu này khác vi trip, vn nhn mnh vào vic chân bvướng vào mt vt cthdn đến cú ngã. Sc thái trong giao tiếp và tình c Trong ngôn ngnói, stumble dùng để chvic nói lp bp, ngp ngng do lo lng hoc bi ri. Ngoài ra, tnày còn được dùng trong cu trúc stumble upon hoc stumble across để chvic tình cphát hin ra điu gì đó mt cách ngu nhiên mà không hcó kế hoch trước. Đây là mt cách din đạt tnhiên hơn so vi tfind khi mun nhn mnh yếu tbt ngờ. Lưu ý vnghĩa bóng Khi dùng để chsai sót trong mt bui biu din hoc bài phát biu, stumble không còn là cú vp vt lý mà là mt li nhỏ, mt sthiếu trôi chy. Người hc cn phân bit rõ gia vic vp ngã tht svà vic "vp" trong li nói để sdng tngchính xác theo ngcnh. I stumbled the word (Sai cách dùng) Đúng: I stumbled over my words (Tôi nói lp bp/vp li) Đúng: I stumbled upon an old photo (Tôi tình ctìm thy mt bcnh cũ)

Ý nghĩa

Nội động từvấp
[~][~ over something][~ upon something]

Mất thăng bằng và suýt ngã khi đang đi hoặc chạy

"He stumbled as he stepped off the curb."

Anh ấy đã vấp khi bước xuống lề đường.

Ngoại động từvấp phải
[~ over something]

Vấp phải một vật thể, gây ra mất thăng bằng

"She stumbled over a loose stone in the path."

Cô ấy đã vấp phải một hòn đá rời trên đường mòn.

Nội động từtình cờ tìm thấy
[~ upon something][~ across something]

Khám phá ra điều gì đó hoặc ai đó một cách ngẫu nhiên hoặc bất ngờ

"The researchers stumbled upon a rare species of orchid in the jungle."

Các nhà nghiên cứu đã tình cờ tìm thấy một loài lan quý hiếm trong rừng rậm.

Nội động từnói lắp bắp
[~ through something]

Nói hoặc phát âm các từ một cách ngập ngừng, đứt quãng hoặc bối rối

"The nervous student stumbled through his presentation."

Cậu học sinh lo lắng đã nói lắp bắp trong suốt bài thuyết trình của mình.

Danh từcú vấp

Hành động vấp hoặc mất thăng bằng khi đang đi

"A slight stumble almost sent him sprawling on the floor."

Một cú vấp nhẹ suýt chút nữa đã khiến anh ấy ngã nhào trên sàn nhà.

Danh từsai lầm

Một sai lầm hoặc sự thất bại trong việc duy trì tiến độ ổn định trong một công việc hoặc trong cuộc sống

"The company's early stumble in the market delayed its growth for years."

Sai lầm ban đầu của công ty trên thị trường đã làm chậm sự tăng trưởng trong nhiều năm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error