mumble
mumble mô tả hành động nói với âm lượng rất thấp, không mở miệng rõ ràng, khiến người nghe khó nắm bắt được nội dung. Từ này thường mang sắc thái tiêu cực hoặc thể hiện trạng thái tâm lý không thoải mái.
Ý nghĩa
Nói bằng giọng thấp với đôi môi hầu như không cử động, khiến các từ khó nghe hoặc khó hiểu
"He tended to mumble when he was nervous."
Anh ấy có xu hướng lầm bầm khi cảm thấy lo lắng.
Thốt ra một từ hoặc cụm từ một cách thấp và không rõ ràng khiến người khác khó nhận biết
"She mumbled a quick apology before leaving the room."
Cô ấy nói lí nhí một lời xin lỗi nhanh chóng trước khi rời khỏi phòng.
Một âm thanh thấp, không rõ ràng hoặc một cách nói chuyện không rõ và bị nghẹt
"The teacher could hear only a faint mumble from the back of the classroom."
Giáo viên chỉ có thể nghe thấy một tiếng lầm bầm yếu ớt từ phía cuối lớp học.