D
Dicread
HomeDictionaryMmumble

mumble

lầm bầm / nói lí nhí / tiếng lầm bầm
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: mumblesQuá khứ: mumbledPhân từ 2: mumbledV-ing: mumbling

mumble mô thành động nói vi âm lượng rt thp, không mming rõ ràng, khiến người nghe khó nm bt được ni dung. Tnày thường mang sc thái tiêu cc hoc thhin trng thái tâm lý không thoi mái.

Ý nghĩa

Nội động từlầm bầm
[~][~ about something]

Nói bằng giọng thấp với đôi môi hầu như không cử động, khiến các từ khó nghe hoặc khó hiểu

"He tended to mumble when he was nervous."

Anh ấy có xu hướng lầm bầm khi cảm thấy lo lắng.

Ngoại động từnói lí nhí
[~ something]

Thốt ra một từ hoặc cụm từ một cách thấp và không rõ ràng khiến người khác khó nhận biết

"She mumbled a quick apology before leaving the room."

Cô ấy nói lí nhí một lời xin lỗi nhanh chóng trước khi rời khỏi phòng.

Danh từtiếng lầm bầm

Một âm thanh thấp, không rõ ràng hoặc một cách nói chuyện không rõ và bị nghẹt

"The teacher could hear only a faint mumble from the back of the classroom."

Giáo viên chỉ có thể nghe thấy một tiếng lầm bầm yếu ớt từ phía cuối lớp học.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error