D
Dicread
HomeDictionaryLlarynx

larynx

thanh quản
Danh từ
Số nhiều: larynges

larynx là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chbphn gii phu trong cơ thngười. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "thanh qun". Đây là cơ quan đóng vai trò then cht trong vic to ra âm thanh và bo vệ đường hô hp, ngăn không cho thc ăn rơi vào khí qun.

Ý nghĩa

Danh từthanh quản

Cơ quan hình ống, có cơ, tạo thành đường dẫn khí đến phổi và chứa các dây thanh âm

"The surgeon performed a procedure to remove a tumor from the patient's larynx."

Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện một thủ thuật để loại bỏ khối u khỏi thanh quản của bệnh nhân.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error