D
Dicread
HomeDictionaryFfalter

falter

suy yếu / ngập ngừng / loạng choạng
Nội động từ
Quá khứ: falteredPhân từ 2: falteredV-ing: faltering

falter mô tmt smtn định đột ngt, có thlà vmt vt lý, tinh thn hoc trong tiến trình phát trin. Đim mu cht ca tnày là schuyn đổi ttrng thái vng vàng sang trng thái không chc chn, thường do slo lng, mt mi hoc áp lc bên ngoài gây ra.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong giao tiếp, falter thường được dùng để chsngp ngng trong ging nói. Điu này không đơn thun là nói chm, mà là svp váp do cm xúc chi phi (như shãi hoc xúc động). Ví dụ: His voice faltered (Ging anhy bt đầu ngp ngng).

Khi nói vvn động vt lý, tnày gi lên hìnhnh mt người đang đi nhưng bng nhiên mt thăng bng, bước đi không còn vng chãi, dn đến vic long chong. Điu này khác vi stumble (vp ngã) ở chfalter nhn mnh vào quá trình mt đi sự ổn định trước khi thc sngã.

Trong bi cnh kinh tế hoc chính trị, falter mang nghĩa suy yếu. Nó mô tmt hthng hoc mt kế hoch đang vn hành tt nhưng bt đầu xut hin du hiu tht bi hoc mt đà phát trin. Ví dụ: The economy faltered (Nn kinh tế bt đầu suy yếu).

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit falter vi mt stdgây nhm ln:

hesitate: Chai đều có nghĩa là ngp ngng, nhưng hesitate thường là scân nhc, suy nghĩ trước khi hành động, trong khi falter là smt ttin hoc mt kim soát do áp lc tâm lý.
waver: waver thiên vsdao động trong quyết định hoc nim tin (không biết chn cái nào), còn falter thiên vssuy gim sc mnh hoc svng vàng ca mt trng thái đang tn ti.
stumble: Như đã đề cp, stumble là hành động vp phi vt gì đó và suýt ngã, còn falter là slong chong do kit sc hoc thiếu thăng bng ni ti.

Lưu ý vngpháp

falter là mt ni động từ, nghĩa là nó không cn mt tân ngữ đi kèm sau đó. Bn không thdùng falter something, mà chcó thnói rng mt đối tượng nào đó falters (ví dụ: the courage faltered - lòng can đảm suy yếu).

Ý nghĩa

Nội động từsuy yếu

Mất đi sức mạnh hoặc đà phát triển, hoặc bắt đầu thất bại

The economy began to falter after the sudden increase in interest rates.

Nền kinh tế bắt đầu suy yếu sau khi lãi suất tăng đột ngột.

Nội động từngập ngừng

Nói một cách ngập ngừng hoặc vấp váp do mất tự tin hoặc lo lắng

Her voice started to falter as she reached the most emotional part of the speech.

Giọng cô ấy bắt đầu ngập ngừng khi nói đến phần xúc động nhất của bài phát biểu.

Nội động từloạng choạng

Di chuyển không vững hoặc vấp ngã khi đang đi bộ

The exhausted hiker began to falter as he approached the summit of the mountain.

Người leo núi kiệt sức bắt đầu loạng choạng khi tiến gần đến đỉnh núi.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error