D
Dicread
HomeDictionaryCchallenge

challenge

thử thách / lời thách đấu / sự chất vấn / thách đấu / phản đối
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: challengesQuá khứ: challengedPhân từ 2: challengedV-ing: challenging

challenge mang mt sc thái đa din, va có thlà mt khó khăn cn vượt qua, va là mt hành động chủ động nhm kim tra hoc phn đối điu gì đó. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln là vic dch tnày sang tiếng Vit tùy theo ngcnh: khi là danh từ, nó có thlà "ththách" (mang tính tích cc, thúc đẩy phát trin) hoc "li thách đấu" (mang tính đối đầu); khi là động từ, nó có thlà "ththách" ai đó hoc "phn đối/cht vn" mt quan đim.

Ý nghĩa

Danh từthử thách

Một nhiệm vụ hoặc tình huống kiểm tra khả năng, sức chịu đựng hoặc sự tháo vát của một người

Climbing Mount Everest is a formidable challenge.

Leo núi Everest là một thử thách ghê gớm.

Danh từlời thách đấu

Một lời mời chính thức tham gia một cuộc thi hoặc một cuộc chiến

The knight issued a challenge to his rival.

Hiệp sĩ đã gửi một lời thách đấu tới đối thủ của mình.

Danh từsự chất vấn

Việc đặt nghi vấn về tính hợp lệ hoặc sự thật của một điều gì đó

The lawyer filed a challenge to the admissibility of the evidence.

Luật sư đã nộp đơn chất vấn về tính chấp nhận được của bằng chứng.

Ngoại động từthách đấu
[~ something][~ someone to do something]

Mời ai đó tham gia vào một cuộc thi hoặc một cuộc cạnh tranh

She challenged him to a game of chess.

Cô ấy đã thách anh ta chơi một ván cờ.

Ngoại động từphản đối
[~ something]

Tranh luận về sự thật, tính hợp lệ hoặc tính hợp pháp của một tuyên bố hoặc yêu cầu

The defense attorney challenged the witness's testimony.

Luật sư bào chữa đã phản đối lời khai của nhân chứng.

Ngoại động từthử thách
[~ someone]

Kiểm tra khả năng hoặc quyết tâm của một ai đó

The new project will challenge the entire engineering team.

Dự án mới sẽ thử thách toàn bộ đội ngũ kỹ sư.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error