D
Dicread
HomeDictionaryDdistraction

distraction

sự gây xao nhãng / sự mất tập trung / sự giải khuây / sự quẫn trí
Danh từ
Số nhiều: distractions

distraction mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tvic blàm phin bi yếu tbên ngoài cho đến trng thái tâm lý btn bên trong. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng là phân bit gia sxao nhãng mang tính khách quan và squn trí mang tính chquan.

Ý nghĩa

Danh từsự gây xao nhãng

Thứ gì đó ngăn cản một người tập trung toàn bộ sự chú ý vào một việc khác

The noise from the street was a constant distraction during the exam.

Tiếng ồn từ đường phố là một sự gây xao nhãng liên tục trong suốt kỳ thi.

Danh từsự mất tập trung

Trạng thái bị phân tâm hoặc không thể tập trung do lo lắng hoặc các tác động can thiệp khác

The distraction caused by the sudden emergency made it impossible for him to think clearly.

Sự mất tập trung gây ra bởi tình huống khẩn cấp bất ngờ khiến anh ấy không thể suy nghĩ rõ ràng.

Danh từsự giải khuây

Một hoạt động hoặc thú tiêu khiển giúp chuyển hướng tâm trí khỏi sự buồn chán, căng thẳng hoặc lo âu

Reading novels provides a welcome distraction from the pressures of work.

Đọc tiểu thuyết mang lại một sự giải khuây dễ chịu khỏi những áp lực công việc.

Danh từsự quẫn trí

Trạng thái kích động tinh thần cực độ hoặc đau khổ về mặt cảm xúc

She was driven to distraction by the endless arguing of her children.

Cô ấy bị đẩy đến mức quẫn trí vì những cuộc tranh cãi không hồi kết của con cái mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error