D
Dicread
HomeDictionaryDdistraction

distraction

sự gây xao nhãng / sự mất tập trung / sự giải khuây / sự quẫn trí
Danh từ
Số nhiều: distractions

distraction mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tvic blàm phin bi yếu tbên ngoài cho đến trng thái tâm lý btn bên trong. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng là phân bit gia sxao nhãng mang tính khách quan và squn trí mang tính chquan.

Ý nghĩa

Danh từsự gây xao nhãng

Thứ gì đó ngăn cản một người tập trung toàn bộ sự chú ý vào một việc khác

"The noise from the street was a constant distraction during the exam."

Tiếng ồn từ đường phố là một sự gây xao nhãng liên tục trong suốt kỳ thi.

Danh từsự mất tập trung

Trạng thái bị phân tâm hoặc không thể tập trung do lo lắng hoặc các sự gián đoạn khác

"The distraction caused by the sudden alarm left the staff in a state of confusion."

Sự mất tập trung gây ra bởi tiếng chuông báo động bất ngờ đã khiến nhân viên rơi vào trạng thái hỗn loạn.

Danh từsự giải khuây

Một hoạt động hoặc thú tiêu khiển giúp chuyển hướng tâm trí khỏi những suy nghĩ tẻ nhạt hoặc căng thẳng

"Reading historical novels provides a welcome distraction from the pressures of work."

Đọc tiểu thuyết lịch sử mang lại một sự giải khuây dễ chịu khỏi những áp lực công việc.

Danh từsự quẫn trí

Một trạng thái kích động tinh thần cực độ hoặc đau khổ về mặt cảm xúc

"She was driven to distraction by the endless cycle of bureaucratic delays."

Cô ấy bị đẩy đến mức quẫn trí bởi chu kỳ trì hoãn hành chính kéo dài vô tận.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error