D
Dicread
HomeDictionaryTthrill

thrill

sự phấn khích / làm phấn khích / cảm thấy phấn khích
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: thrillsQuá khứ: thrilledPhân từ 2: thrilledV-ing: thrilling

thrill mô tmt trng thái cm xúc mãnh lit, thường là skết hp gia nim vui sướng tt độ và mt chút hi hp hoc shãi. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "phn khích" hoc "hưng phn", nhưng nó mang sc thái mnh hơn nhiu so vi happy hay excited. Nó gi lên cm giác như có mt lung đin chy qua cơ thể, thường gn lin vi nhng tri nghim mo him hoc nhng thành công bt ngờ. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi excitement, thrill nhn mnh vào cường độ ca cm xúc và tính cht tc thi. Trong khi excitement có thlà smong đợi kéo dài (ví dụ: mong chmt chuyến đi), thì thrill thường là phnng tc thì trước mt skin gây sc hoc kích thích mnh. excitement: Shào hng, phn khi (mang tính chung chung). thrill: Shưng phn tt độ, cm giác "rùng mình" vì sung sướng hoc shãi (mang tính kích thích mnh). Cách sdng trong ngcnh Tnày va có thể đóng vai trò là danh từ (cm giác hưng phn) va là động từ (làm cho ai đó hưng phn). Mt li phbiến ca người hc tiếng Vit là nhm ln thrill vi sshãi đơn thun. Thc tế, thrill thường là "ni sdchu" (pleasant fear), chng hn như khi chơi tàu lượn siêu tc hoc nhy dù. Đúng: The thrill of the chase (Shưng phn khi đui theo/săn đui). Sai: Sdng thrill để mô tni shãi tiêu cc như khi gp tai nn hoc bị đe da. Vmt ngpháp, khi dùng làm động từ, thrill thường được dùngdng bị động hoc tính tthrilled để din ttrng thái ca con người (ví dụ: I am thrilled to meet you - Tôi rt hưng phn/vinh dự được gp bn).

Ý nghĩa

Danh từsự phấn khích

Một cảm giác hưng phấn và vui sướng đột ngột

"The thrill of winning the race was indescribable."

Sự phấn khích khi chiến thắng cuộc đua là không thể diễn tả bằng lời.

Ngoại động từlàm phấn khích
[~ someone]

Khiến ai đó cảm thấy hưng phấn hoặc vui sướng đột ngột

"The news of the promotion thrilled her."

Tin tức về việc thăng chức đã làm cô ấy vô cùng phấn khích.

Nội động từcảm thấy phấn khích

Cảm nhận một làn sóng hưng phấn hoặc vui sướng đột ngột

"He thrilled at the prospect of traveling to Japan."

Anh ấy cảm thấy phấn khích trước viễn cảnh được đi du lịch Nhật Bản.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error