D
Dicread
HomeDictionaryYyawn

yawn

ngáp / há hốc / cái ngáp / khoảng trống
Nội động từNgoại động từDanh từ
Số nhiều: yawnsQuá khứ: yawnedPhân từ 2: yawnedV-ing: yawning

yawn chyếu được biết đến là mt phn xsinh lý tnhiên ca cơ thkhi mt mi hoc bun chán. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, tnày mang sc thái biu cm rt mnh tùy vào ngcnh. Khi dùng làm động từ, yawn không chỉ đơn thun là hành động ngáp mà còn thường ngụ ý sthiếu quan tâm hoc chán nn đối vi mt svic đang din ra. Ví dụ, nếu bn yawn trong mt cuc hp, điu đó có thbcoi là thiếu lch svì nó truyn ti thông đip rng bn đang cm thy tnht.

Skhác bit vnghĩa vt lý và nghĩa bóng

Ngoài nghĩa sinh hc, yawn còn được dùng để mô tnhng khong trng vt lý ln và sâu, thường mang li cm giác choáng ngp hoc đáng sợ. Trong trường hp này, nó không còn là hành động ca con người mà là mt tính thoc danh tmô tả địa hình.

Nghĩa sinh lý: He couldn't stop yawning (Anhy không thngng ngáp) — nhn mnh trng thái bun nghoc chán nn.
Nghĩa vt lý: A yawning chasm (Mt hm núi há hc) — mô tmt khong trng rng ln, sâu thm.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người Vit thường chdùng từ "ngáp" cho hành động ca con người. Tuy nhiên, khi gp yawn đi kèm vi các danh tnhư gap, chasm hoc abyss, bn tuyt đối không được dch là "ngáp". Thay vào đó, hãy sdng các tnhư "há hc", "khong trng" hoc "vc thm" để phù hp vi ngcnh mô tkhông gian.

Sai: A yawning gap $\rightarrow$ Mt khong cách ngáp (Vô nghĩa)
✅ Đúng: A yawning gap $\rightarrow$ Mt khong trng há hc / Mt hsâu ngăn cách

Đặc đim ngpháp

yawn va là động tva là danh từ. Khi là danh từ, nó có thể đếm được (ví dụ: a big yawn - mt cái ngáp ln). Khi là động từ, nó là ni động từ, nghĩa là không cn mt tân ngữ đi kèm sau nó.

Ý nghĩa

Nội động từngáp

Mở rộng miệng và hít vào sâu do mệt mỏi, buồn chán hoặc cần thêm oxy

He couldn't stop yawning during the long lecture.

Anh ấy không thể ngừng ngáp trong suốt bài giảng dài.

Ngoại động từhá hốc
[~ something]

Mở rộng hoặc há ra, thường dùng để mô tả một khe hở vật lý hoặc một khoảng không

The canyon yawns before the traveler.

Hẻm núi há hốc trước mặt người lữ hành.

Danh từcái ngáp

Hành động mở rộng miệng và hít vào sâu

A loud yawn escaped her during the meeting.

Một cái ngáp lớn đã thoát ra từ cô ấy trong cuộc họp.

Danh từkhoảng trống

Một khe hở rộng, há hốc hoặc một không gian trống rỗng bao la

The yawn of the abyss was terrifying.

Khoảng trống của vực thẳm thật kinh khủng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error