D
Dicread
HomeDictionaryFflux

flux

sự biến đổi / chất trợ hàn / từ thông / phủ chất trợ hàn
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: fluxedPhân từ 2: fluxedV-ing: fluxing

flux là mt từ đa nghĩa vi cácng dng rt khác nhau tùy vào lĩnh vc, từ đời sng hng ngày đến kthut chuyên sâu. Đối vi người hc tiếng Anh, đim khó nht là phân bit gia nghĩa bóng vsthay đổi và nghĩa kthut trong vt lý hoc cơ khí.

Ý nghĩa

Danh từsự biến đổi

Hành động chảy hoặc trạng thái thay đổi liên tục

"The political situation in the region is in a state of flux."

Tình hình chính trị trong khu vực đang trong trạng thái biến đổi.

Danh từchất trợ hàn

Một chất được sử dụng để thúc đẩy quá trình nóng chảy hoặc ngăn chặn sự oxy hóa trong khi hàn

"The technician applied a layer of flux to the joint before heating."

Kỹ thuật viên đã bôi một lớp chất trợ hàn lên mối nối trước khi nung nóng.

Danh từtừ thông
[physics][mathematics]

Tổng lượng của một trường hoặc chất lưu đi qua một bề mặt nhất định trong một đơn vị thời gian

"The magnetic flux is measured in webers."

Từ thông được đo bằng đơn vị weber.

Ngoại động từphủ chất trợ hàn
[~ something]

Xử lý hoặc phủ một bề mặt kim loại bằng chất trợ hàn để chuẩn bị cho việc hàn

"The welder must flux the metal to ensure a clean bond."

Thợ hàn phải phủ chất trợ hàn lên kim loại để đảm bảo mối liên kết sạch.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error