D
Dicread
HomeDictionaryFflux

flux

sự biến đổi / chất trợ dung / từ thông / tráng chất trợ dung
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: fluxesQuá khứ: fluxedPhân từ 2: fluxedV-ing: fluxing

flux là mt từ đa nghĩa vi cácng dng rt khác nhau tùy vào lĩnh vc, từ đời sng hng ngày đến kthut chuyên sâu. Đối vi người hc tiếng Anh, đim khó nht là phân bit gia nghĩa bóng vsthay đổi và nghĩa kthut trong vt lý hoc cơ khí.

Ý nghĩa

Danh từsự biến đổi

Hành động chảy hoặc trạng thái thay đổi liên tục

The political situation in the region remains in a state of flux.

Tình hình chính trị trong khu vực vẫn đang trong trạng thái biến đổi.

Danh từchất trợ dung

Một chất được sử dụng để thúc đẩy quá trình nóng chảy hoặc ngăn chặn sự oxy hóa trong khi hàn

The technician applied a layer of flux to the joint before heating it.

Kỹ thuật viên đã bôi một lớp chất trợ dung lên mối nối trước khi nung nóng.

Danh từtừ thông
[physics][electromagnetism]

Tổng lượng từ trường hoặc điện trường đi qua một diện tích bề mặt nhất định

The magnetic flux is measured in webers.

Từ thông được đo bằng đơn vị weber.

Ngoại động từtráng chất trợ dung
[~ something]

Xử lý hoặc phủ một bề mặt kim loại bằng chất trợ dung để chuẩn bị cho việc hàn

The welder must flux the metal carefully to ensure a clean bond.

Thợ hàn phải tráng chất trợ dung cho kim loại một cách cẩn thận để đảm bảo mối liên kết sạch.

Ví dụ

The political situation in the region remains in a state of flux.

Tình hình chính trị trong khu vực vẫn đang trong trạng thái biến đổi.

0

The technician applied a layer of flux to the joint before heating it.

Kỹ thuật viên đã bôi một lớp chất trợ dung lên mối nối trước khi nung nóng.

0

The magnetic flux is measured in webers.

Từ thông được đo bằng đơn vị weber.

0

The welder must flux the metal carefully to ensure a clean bond.

Thợ hàn phải tráng chất trợ dung cho kim loại một cách cẩn thận để đảm bảo mối liên kết sạch.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error