D
Dicread
HomeDictionarySstewardship

stewardship

sự quản lý bảo tồn / sự quản lý tài sản / trách nhiệm quản trị tạo hóa
Danh từ

stewardship mang mt sc thái ý nghĩa sâu sc hơn nhiu so vi tmanagement (qun lý). Trong khi management thường tp trung vào vic điu hành, tchc và ti ưu hóa hiu quả, thì stewardship nhn mnh vào trách nhim đạo đức, stn ty và ý thc bo tn để để li cho thế hmai sau. Nó không chlà vic qun lý tài sn mà là vic "chăm sóc" tài sn đó vi tư cách là mt người đượcy thác. Sc thái sdng trong các bi cnh khác nhau Môi trường và Bo tn: Đây là bi cnh phbiến nht hin nay. Khi nói venvironmental stewardship, người ta không chnói vvic qun lý rác thi hay tài nguyên, mà là cam kết bo vthiên nhiên mt cách bn vng. Ví dụ: The company's commitment to environmental stewardship (Cam kết ca công ty đối vi vic qun lý bo tn môi trường). Tài chính và Tài sn: Trong qun lý tài sn, stewardship ám chvic qun lý tin bc hoc tài sn ca người khác mt cách trung thc và cn trng, thay vì tìm cách trc li cá nhân. Nó gn nghĩa vi khái nim "qun gia" hoc "ngườiy thác". Tôn giáo và Đạo đức: Trong bi cnh này, stewardship được hiu là vic sdng nhng món quà, tài năng hoc thi gian mà Thượng đế ban cho để phc vcng đồng. Đây là mt nghĩa mang tính tâm linh và trách nhim cao cả. Lưu ý cho người hc tiếng Vit Mt sai lm phbiến là dch stewardship mt cách đơn gin là "squn lý". Điu này làm mt đi yếu tố "trách nhim" và "bo tn" ct lõi ca từ. Tùy vào ngcnh, bn nên cân nhc các cm tnhư "qun lý bo tn", "qun trtrách nhim" hoc "squn lý tài sn" để truyn ti chính xác sc thái ca tnày. Sai: The stewardship of the forest -> Squn lý khu rng (Quá chung chung). ✅ Đúng: The stewardship of the forest -> Vic qun lý bo tn khu rng (Nhn mnh vào vic gigìn). Tnày là mt danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim chung, nhưng có thể được dùng như mt danh từ đếm được trong mt strường hp cthvvai trò qun lý.

Ý nghĩa

Danh từsự quản lý bảo tồn

Việc giám sát và bảo vệ một cách có trách nhiệm đối với những điều được coi là đáng giá để gìn giữ, chẳng hạn như môi trường hoặc một di sản

"The organization is committed to the stewardship of the local wetlands."

Tổ chức này cam kết quản lý bảo tồn các vùng đất ngập nước tại địa phương.

Danh từsự quản lý tài sản

Công việc hoặc vị trí quản lý các công việc, tài chính hoặc tài sản của một người hoặc một tổ chức khác

"Her stewardship of the family estate ensured its survival for another generation."

Sự quản lý tài sản gia đình của cô ấy đã đảm bảo sự tồn tại của nó cho thế hệ tiếp theo.

Danh từtrách nhiệm quản trị tạo hóa

Khái niệm thần học về việc quản lý trái đất và các nguồn tài nguyên như một sự ủy thác được ban cho bởi Thiên Chúa

"Many religious groups emphasize environmental stewardship as a moral duty."

Nhiều nhóm tôn giáo nhấn mạnh trách nhiệm quản trị tạo hóa môi trường như một nghĩa vụ đạo đức.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error