D
Dicread
HomeDictionarySsupervisor

supervisor

người giám sát / giảng viên hướng dẫn
Danh từ
Số nhiều: supervisors

supervisor dùng để chngười có quyn hn qun lý, điu phi và kim tra công vic ca người khác. Tùy vào môi trường làm vic mà tnày mang sc thái khác nhau. Trong môi trường doanh nghip hoc nhà máy, nó nhn mnh vào vai trò qun lý trc tiếp, đảm bo quy trình vn hành chính xác và hiu quả. Trong môi trường hc thut, nó li mang nghĩa là người dn dt, định hướng cho sinh viên thc hin nghiên cu. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit supervisor vi manager và boss. Trong khi manager thường qun lý các chiến lược, ngân sách và kế hoch dài hn ca mt phòng ban, thì supervisor tp trung vào vic giám sát thc thi công vic hàng ngày ca nhân viên. Còn boss là mt thut ngthông tc hơn, dùng để chbt kai có quyn ra lnh cho bn, không nht thiết phi có chc danh qun lý chính thc. supervisor: Tp trung vào giám sát kthut và vn hành (ví dụ: floor supervisor - giám sát phân xưởng). manager: Tp trung vào qun trvà điu phi ngun lc (ví dụ: general manager - tng qun lý). Lưu ý vngcnh sdng Khi sdng trong môi trường đại hc, đặc bit là bc sau đại hc, supervisor không phi là "người qun lý" mà là "ging viên hướng dn". Vic dch nhm sang "người giám sát" trong ngcnh này skhiến câu văn trnên cng nhc và không tnhiên trong tiếng Vit. Đúng: My PhD supervisor -> Ging viên hướng dn tiến sĩ ca tôi. Sai: My PhD supervisor -> Người giám sát tiến sĩ ca tôi.

Ý nghĩa

Danh từngười giám sát

Người chịu trách nhiệm quản lý và theo dõi công việc của các nhân viên hoặc công nhân khác

"The warehouse supervisor ensures that all shipments are processed on time."

Người giám sát kho hàng đảm bảo rằng tất cả các lô hàng được xử lý đúng hạn.

Danh từgiảng viên hướng dẫn

Một thành viên trong ban giảng huấn, người dẫn dắt sinh viên trong quá trình hoàn thành luận văn hoặc luận án

"She met with her doctoral supervisor to discuss the revisions to her research chapter."

Cô ấy đã gặp giảng viên hướng dẫn tiến sĩ của mình để thảo luận về những chỉnh sửa cho chương nghiên cứu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error