D
Dicread
HomeDictionaryGguardianship

guardianship

quyền giám hộ / sự bảo tồn
Danh từ

guardianship mang sc thái vtrách nhim bo vvà qun lý, thường xut hin trong hai bi cnh chính là pháp lý và bo tn. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng được bo vmà tnày scó cách dch khác nhau để đảm bo tính tnhiên.

Ý nghĩa

Danh từquyền giám hộ

Trách nhiệm pháp lý trong việc bảo vệ và chu cấp cho một người không thể tự chăm sóc bản thân, thường là trẻ em hoặc người trưởng thành bị mất năng lực hành vi

The court granted her guardianship of her orphaned nephew.

Tòa án đã cấp cho cô ấy quyền giám hộ đối với đứa cháu mồ côi.

Danh từsự bảo tồn

Hành động hoặc trạng thái bảo vệ, phòng thủ hoặc gìn giữ một thứ gì đó có giá trị, chẳng hạn như một truyền thống hoặc một địa điểm linh thiêng

The ancient scrolls remained under the guardianship of the monastery for centuries.

Những cuộn bản thảo cổ đã nằm dưới sự bảo tồn của tu viện trong nhiều thế kỷ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error