D
Dicread
HomeDictionaryWwarden

warden

quản ngục / người quản lý
Danh từ
Số nhiều: wardens

warden là mt danh tdùng để chngười có thm quyn giám sát, qun lý mt khu vc hoc mt nhóm đối tượng cthể. Tùy vào ngcnh, tnày sẽ được dch khác nhau để phù hp vi chc danh thc tế trong tiếng Vit. Skhác bit theo ngcnh Đim quan trng nht khi sdng warden là xác định môi trường mà người đó đang làm vic. Trong môi trường nhà tù, warden là người đứng đầu, có quyn lc cao nht (qun ngc). Tuy nhiên, trong môi trường thiên nhiên hoc bo tn, warden li mang nghĩa là người tun tra, bo vệ (nhân viên kim lâm). Schuyn đổi ý nghĩa này rt ln, vì vy người hc cn lưu ý không dch mt cách máy móc. Trong bi cnh pháp lut/tù giam: warden tương đương vi prison governor (ở Anh), chngười điu hành toàn bnhà tù. Trong bi cnh môi trường: game warden là người chuyên ngăn chn săn bn trái phép. Trong bi cnh giáo dc/tôn giáo: warden có thlà người qun lý ký túc xá hoc mt tòa nhà thuc trường đại hc/nhà thờ. Lưu ý vcách dùng Mt sai lm phbiến là nhm ln warden vi guard (bo vệ). Trong khi guard thường chnhng nhân viên an ninh thc hin nhim vcanh gác trc tiếp, warden thường hàm ý mt vtrí qun lý hoc có thm quyn hành chính cao hơn đối vi khu vc đó. Dùng warden để chmt nhân viên bo vtòa nhà văn phòng thông thường. Dùng warden khi nói vngười qun lý mt khu bo tn thiên nhiên hoc người đứng đầu mt cơ sgiam giữ.

Ý nghĩa

Danh từquản ngục

Người chịu trách nhiệm giám sát một địa điểm cụ thể, chẳng hạn như nhà tù, khu bảo tồn thiên nhiên hoặc tòa nhà dân cư

"The prison warden implemented new security protocols."

Quản ngục đã triển khai các quy trình an ninh mới.

Danh từngười quản lý

Người được bổ nhiệm để quản lý các công việc hành chính hoặc tâm linh của một trường cao đẳng hoặc một nhà thờ

"The college warden welcomed the new students during the orientation ceremony."

Người quản lý trường cao đẳng đã chào đón các sinh viên mới trong buổi lễ định hướng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error