D
Dicread
HomeDictionaryCcharge

charge

tính phí / sạc điện / buộc tội / tấn công / phí / trách nhiệm
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Quá khứ: chargedPhân từ 2: chargedV-ing: charging

Vcơ bn, charge xoay quanh khái nim np đầy, lp đầy hoc áp đặt mt gánh nngcho dù đó là gánh nng vtài chính, pháp lý, đin năng hay cm xúc. Trong bi cnh thương mi và pháp lý, tnày mang cm giác vmt sự áp đặt chính thc. Khác vi cost (chi phí) mang tính trung lp, charging ngụ ý mt yêu cu thanh toán chủ động hoc mt li cáo buc chính thc tmt cơ quan có thm quyn. Khi được dùng trong ngcnh vt lý (như mt cuc tn công) hoc đin năng, tnày truyn ti năng lượng cao và schuyn động đột ngt. Nó gi lên mt lung sc mnh tp trung được hướng vmt đim cthể. Xét vmt trách nhim, nó ngụ ý mt vtrí được tin tưởng và giao phó quyn giám hộ. Khi mt người in charge, họ đang nm gisc nng ca quyn hn đối vi nhng người khác.

Countable when referring to a specific fee or a formal criminal accusation ('He faces three separate charges'). Uncountable when describing the state of being responsible for someone's care ('She is in charge of the baby').

Ý nghĩa

Ngoại động từtính phí

Yêu cầu một khoản tiền cho một dịch vụ hoặc hàng hóa

"The hotel will charge guests $20 for parking."

Khách sạn sẽ tính phí đỗ xe 20 đô la cho khách.

Ngoại động từsạc điện

Lưu trữ năng lượng điện vào pin

"I need to charge my phone before we leave."

Tôi cần sạc điện thoại trước khi chúng ta khởi hành.

Ngoại động từbuộc tội

chính thức cáo buộc ai đó phạm tội

"The police decided to charge him with theft."

Cảnh sát quyết định buộc tội anh ta về hành vi trộm cắp.

Nội động từtấn công

Lao về phía trước một cách quyết liệt, thường là trong một cuộc tấn công

"The cavalry began to charge across the open field."

Kỵ binh bắt đầu tấn công băng qua cánh đồng trống.

Danh từphí

Giá được yêu cầu cho hàng hóa hoặc dịch vụ

"There is a small delivery charge for orders under $50."

Có một khoản phí giao hàng nhỏ cho các đơn hàng dưới 50 đô la.

Danh từtrách nhiệm

Trách nhiệm chăm sóc hoặc kiểm soát ai đó hoặc điều gì đó

"The nurse was left in charge of the pediatric ward."

Y tá được giao chịu trách nhiệm quản lý khoa nhi.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error