D
Dicread
HomeDictionaryWwatch

watch

theo dõi / canh chừng / đồng hồ đeo tay / ca trực
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: watchesQuá khứ: watchedPhân từ 2: watchedV-ing: watching

Động tnày mang hàm ý vskéo dài và schờ đợi. Trong khi seeing (nhìn thy) din ra tc thi và looking (nhìn) là hành động có chủ đích, thì watch (theo dõi/canh chng) li ngụ ý mt stp trung duy trì vào mt quá trình hoc mt chui các skin. Điu này gi lên trng thái cnh giác, dù là để gii trí như khi xem mt bphim, hay để đảm bo an ninh như mt người lính gác.

Vi vai trò là mt danh từ, tnày kết ni gia vic đo lường thi gian và hành động giám sát. Mt chiếc wristwatch (đồng hồ đeo tay) theo dõi tng giây trôi qua, trong khi mt security watch (ca trc an ninh) theo dõi sxut hin ca các mi đe da. Chai ý nghĩa này đều tp trung vào khái nim vsthn trng và vic theo dõi chính xác mt mc thi gian.

Countable when referring to the physical device on your wrist. Uncountable when referring to the act of surveillance or a shift of guarding.

Ý nghĩa

Ngoại động từtheo dõi
[~ someone][~ something]

Nhìn hoặc quan sát một cách chăm chú trong một khoảng thời gian

I watched the children playing in the park.

Tôi đã theo dõi lũ trẻ chơi trong công viên.

Nội động từcanh chừng

Để mắt cẩn thận đến một điều gì đó nhằm đảm bảo an toàn hoặc phát hiện thay đổi

The guard watched for any sign of intrusion.

Người bảo vệ canh chừng bất kỳ dấu hiệu xâm nhập nào.

Danh từđồng hồ đeo tay

Một thiết bị đo thời gian nhỏ đeo trên cổ tay hoặc để trong túi

He checked his watch to see if he was late.

Anh ấy kiểm tra đồng hồ đeo tay để xem mình có bị muộn không.

Danh từca trực

Một khoảng thời gian dành cho việc canh gác hoặc quan sát

The sailor began his night watch at midnight.

Người thủy thủ bắt đầu ca trực đêm vào lúc nửa đêm.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error