D
Dicread
HomeDictionaryOoversight

oversight

sự sơ suất / sự giám sát
Danh từ
Số nhiều: oversights

Toversight là mt từ đặc bit trong tiếng Anh vì nó mang hai nghĩa hoàn toàn trái ngược nhau, điu này dgây nhm ln cho người hc tiếng Vit. Mt mt, nó chmt sai sót do vô ý, mt khác li chsqun lý và kim soát cht chẽ. Vic phân bit hai nghĩa này phthuc hoàn toàn vào ngcnh ca câu.

Ý nghĩa

Danh từsự sơ suất

Một sự thất bại không cố ý trong việc chú ý hoặc thực hiện điều gì đó

The error was a result of a simple oversight by the clerk.

Sai sót này là kết quả của một sự sơ suất đơn giản từ phía nhân viên văn phòng.

Danh từsự giám sát

Hành động giám sát một người, một quy trình hoặc một tổ chức để đảm bảo mọi thứ được thực hiện chính xác

The committee provides strategic oversight of the entire project.

Ủy ban thực hiện sự giám sát chiến lược đối với toàn bộ dự án.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error