D
Dicread
HomeDictionaryEexecutive

executive

điều hành / hành pháp
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: executives

Thut ngnày gn lin vi quyn lc, thbc và khnăng đưa ra quyết định cui cùng. Nó gi lên mt vtrí đầy uy tín vi nhng trách nhim quan trng, thường gn lin vi môi trường chuyên nghip ca nhng bvest, phòng hp hi đồng qun trvà vic lp kế hoch chiến lược. Trong bi cnh doanh nghip, tnày phân bit nhng người thiết lp tm nhìn vi nhng người thc hin các tác vvn hành hàng ngày.

Khi được dùng như mt tính từ, tnày mô tchc năng qun trvà thc thi thay vì tho lun hay lp pháp. Nó gi lên hìnhnh ca mt trung tâm điu phi, nơi các chthị được ban hành và trin khai, chuyn trng tâm từ ý tưởng vmt đạo lut sang hành động thc tế để thc hin đạo lut đó.

Countable when referring to a specific person in a leadership role (three executives attended the meeting). Uncountable when referring to the general function of management or administration (the executive side of the business).

Ý nghĩa

Danh từđiều hành

Người giữ trách nhiệm quản lý cấp cao trong một tổ chức kinh doanh

The chief executive decided to pivot the company strategy.

Giám đốc điều hành đã quyết định thay đổi chiến lược của công ty.

Tính từhành pháp

Liên quan đến quyền hạn thực thi các kế hoạch, hành động hoặc luật pháp

The president has broad executive powers.

Tổng thống có quyền hành pháp sâu rộng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error