D
Dicread
HomeDictionaryCcamera

camera

máy ảnh
[C] Đếm được
Số nhiều: cameras

Tnày gi lên cm giác vsquan sát và lưu giữ. Nó ám chmt cái nhìn tp trung nhm đóng băng mt khonh khc trong thi gian, biến mt tri nghim thoáng qua thành mt kvt vĩnh cu. Mc dù cách sdng hin đại thường gn lin vi đin thoi thông minh, thut ngnày vn mang sc nng chuyên môn khi đề cp đến các thiết bphn cng chuyên dng được các nghsĩ hoc nhà báo sdng.

Trong các bi cnh xã hi, shin din ca mt chiếc máynh có thlàm thay đổi bu không khí ttnhiên sang din xut. Mi người thường thay đổi hành vi khi biết mình đang bghi hình, khiến máynh không chỉ đơn thun là mt công cghi chép, mà còn là tác nhân gây ra stự ý thc và xu hướng trau chut hìnhnh bn thân.

Countable because you can own multiple physical devices, such as a DSLR, a webcam, and a polaroid.

Ý nghĩa

Danh từmáy ảnh

Thiết bị dùng để ghi lại hình ảnh dưới dạng ảnh chụp, phim hoặc video

He bought a new digital camera for his trip.

Anh ấy đã mua một chiếc máy ảnh kỹ thuật số mới cho chuyến đi của mình.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error