D
Dicread
HomeDictionaryIinspector

inspector

thanh tra
[C] Đếm được
Số nhiều: inspectors

inspector thường được hiu là mt người có thm quyn kim tra, giám sát để đảm bo các tiêu chun, quy định hoc lut pháp được tuân thnghiêm ngt. Trong tiếng Vit, tnày được dch phbiến nht là "thanh tra". Tùy vào ngcnh, inspector có thlà mt công chc nhà nước (như thanh tra xây dng, thanh tra y tế) hoc mt cp bc trong lc lượng cnh sát ti mt squc gia nói tiếng Anh. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit inspector vi examiner và supervisor để tránh nhm ln trong giao tiếp: inspector: Tp trung vào vic kim tra stuân thquy định, tìm kiếm sai sót hoc vi phm (mang tính cht kim soát và thc thi pháp lut). Ví dụ: health inspector (thanh tra y tế). examiner: Tp trung vào vic đánh giá năng lc, kiến thc hoc cht lượng ca mt đối tượng thông qua bài thi hoc phân tích chi tiết. Ví dụ: medical examiner (bác sĩ pháp y/người giám định y khoa). supervisor: Tp trung vào vic qun lý, điu phi công vic hàng ngày ca nhân viên để đảm bo tiến độ và hiu quả. Ví dụ: site supervisor (giám sát công trình). Lưu ý vngcnh sdng Mt sai lm phbiến ca người Vit là sdng inspector cho mi trường hp "kim tra". Hãy nhrng inspector luôn gn lin vi mt vai trò chính thc, có quyn hn và thường đại din cho mt tchc hoc cơ quan qun lý. Đúng: The fire inspector checked the building for safety hazards. (Thanh tra phòng cháy cha cháy đã kim tra tòa nhà để tìm các mi nguy him van toàn.) Sai: I will be the inspector of my homework. (Tôi slà người kim tra bài tp vnhà ca mình.) $\rightarrow$ Trong trường hp này, hãy dùng check hoc review. Vmt ngpháp, inspector là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn lưu ý mo từ đi kèm hoc dng snhiu tùy theo slượng người được nhc đến trong câu.

Refers to the individual person hired to perform an audit or check.

Ý nghĩa

Danh từthanh tra

Một viên chức có nhiệm vụ kiểm tra xem các quy định có được tuân thủ hay không

"The health inspector found several violations in the kitchen."

Thanh tra y tế đã phát hiện ra nhiều vi phạm trong nhà bếp.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error