D
Dicread
HomeDictionaryMmanager

manager

quản lý / người quản lý
[C] Đếm được
Số nhiều: managers

Thut ngnày gn lin vi khái nim vthbc và quyn hn. Nó gi lên mt vtrí trung gian, nơi mt cá nhân đóng vai trò cu ni gia ban lãnh đạo cp cao và đội ngũ nhân viên vn hành, nhm cân bng gia nhu cu ca doanh nghip và hiu sut làm vic ca con người.

Trong văn hóa doanh nghip hin đại, ý nghĩa ca tnày thường chuyn dch tvic chmt cp trên trc tiếp sang mô tmt vai trò chc năng cthể. Ví dụ, mt qun lý dự án có thkhông có nhân viên cp dưới trc tiếp nhưng vn điu phi tiến độ và ngun lc ca mt nhim vụ, từ đó chuyn trng tâm tqun lý con người sang qun lý quy trình.

Used to count individual people holding the role, such as saying there are five managers in the department.

Ý nghĩa

Danh từquản lý

Người chịu trách nhiệm điều hành hoặc quản trị toàn bộ hoặc một phần của một công ty hoặc tổ chức

The hiring manager reviewed the resumes.

Quản lý tuyển dụng đã xem xét các bản sơ yếu lý lịch.

Danh từngười quản lý

Người xử lý các công việc chuyên môn cho một nghệ sĩ, vận động viên hoặc người biểu diễn

The singer relies on her manager to negotiate contracts.

Nữ ca sĩ dựa vào người quản lý của mình để thương lượng các hợp đồng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error