overseer
người giám sát / quản gia
Danh từ
Số nhiều: overseers
Ý nghĩa
Danh từngười giám sát
Một người giám sát công nhân hoặc một dự án cụ thể để đảm bảo các nhiệm vụ được hoàn thành chính xác và hiệu quả
"The construction site had an overseer who managed the daily progress of the crew."
Công trường xây dựng có một người giám sát quản lý tiến độ hàng ngày của đội ngũ công nhân.
Danh từquản gia
Một người quản lý hoặc giám sát lao động, trong lịch sử đặc biệt dùng để chỉ những người giám sát những người bị nô lệ trong các đồn điền
"The plantation overseer was responsible for enforcing the owner's orders among the workers."
Người quản gia đồn điền chịu trách nhiệm thực thi các mệnh lệnh của chủ sở hữu đối với những người công nhân.