D
Dicread
HomeDictionaryFforeman

foreman

quản đốc / trưởng bồi thẩm đoàn
Danh từ
Số nhiều: foremen

foreman thường được dùng để chngười đứng đầu mt nhóm công nhân trong các môi trường lao động chân tay hoc kthut. Đim mu cht là foreman không hn là mt qun lý cp cao trong văn phòng, mà là mt người giám sát trc tiếp ti hin trường, thường là người có kinh nghim chuyên môn cao nht trong nhóm đó. Skhác bit vngcnh sdng Trong môi trường công nghip hoc xây dng, foreman tương đương vi "qun đốc" hoc "đội trưởng". Hlà cu ni gia ban qun lý cp cao và công nhân. Ví dụ: The foreman checked the safety gear of all workers (Qun đốc đã kim tra thiết ban toàn ca tt ccông nhân). Trong bi cnh pháp lý, đặc bit là ti các quc gia sdng hthng bi thm đoàn, foreman là người điu phi cuc tho lun ca bi thm đoàn để đi đến phán quyết cui cùng. Trong trường hp này, tnày được dch là "trưởng bi thm đoàn". Lưu ý cho người hc tiếng Vit Người hc cn phân bit foreman vi manager (qun lý) hoc supervisor (giám sát). Trong khi manager tp trung vào chiến lược và hành chính, và supervisor là mt thut ngchung cho vic giám sát, thì foreman mang đậm tính cht "hin trường" và "kthut". Nếu bn dùng foreman trong mt văn phòng hin đại, nó snghe rt klvà không phù hp. The office foreman organized the meeting (Sai ngcnh) The office manager organized the meeting (Đúng ngcnh)

Ý nghĩa

Danh từquản đốc

Một công nhân chịu trách nhiệm quản lý một nhóm công nhân khác, thường là trong nhà máy hoặc tại công trường xây dựng

"The foreman told the crew to start paving the road."

Quản đốc bảo đội công nhân bắt đầu lát đường vào lúc bình minh.

Danh từtrưởng bồi thẩm đoàn

Người được chọn để đóng vai trò lãnh đạo bồi thẩm đoàn, chịu trách nhiệm điều phối các cuộc thảo luận và ký bản án cuối cùng

"The jury foreman stood up to read the final decision to the court."

Trưởng bồi thẩm đoàn đã đọc to bản án có tội trong phòng xử án.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error