D
Dicread
HomeDictionaryCcoordinator

coordinator

điều phối viên / bộ điều phối
Danh từ
Số nhiều: coordinators

coordinator thường được hiu là người đóng vai trò "cu ni" để đảm bo các bphn khác nhau hot động nhp nhàng. Trong môi trường công sở, tnày nhn mnh vào khnăng sp xếp, điu phi ngun lc và thi gian hơn là quyn lc qun lý trc tiếp. Khác vi manager (người qun lý) thường có quyn ra quyết định và điu hành nhân sự, coordinator tp trung vào vic vn hành hu cn và duy trì lung thông tin thông sut gia các bên. Skhác bit vngcnh sdng Trong lĩnh vc qun lý dự án hoc skin, coordinator là người chu trách nhim chi tiết vlch trình và sphi hp. Ví dụ, mt wedding coordinator slo liu mi chi tiết thoa, bánh đến âm thanh để bui ldin ra trôi chy, thay vì chqun lý chung chung. Trong ngôn nghc, tnày mang nghĩa kthut hơn, chnhng từ đóng vai trò kết ni các thành phn ngpháp. Người hc cn lưu ý không nhm ln gia vai trò điu phi công vic và chc năng ni ttrong văn phm. Lưu ý vcách dùng Đúng: The project coordinator is organizing the meeting.iu phi viên dự án đang tchc cuc hp.) Sai: Sdng coordinator khi mun nói vmt người có quyn lc cao nht trong mt tchc (trong trường hp này nên dùng director hoc CEO). Tnày là mt danh từ đếm được, vì vy khi sdngdng số ít, cn có mo từ đi kèm như a coordinator hoc the coordinator.

Ý nghĩa

Danh từđiều phối viên

Người có công việc là tổ chức các cá nhân hoặc các bộ phận khác nhau của một tổ chức để đảm bảo họ làm việc cùng nhau một cách hiệu quả

"The project coordinator managed the schedules of five different departments."

Điều phối viên dự án đã quản lý lịch trình của năm phòng ban khác nhau.

Danh từbộ điều phối

Một thiết bị hoặc hệ thống đồng bộ hóa thời gian hoặc hoạt động của nhiều thành phần điện tử

"The central coordinator ensures that all sensors trigger at the exact same millisecond."

Bộ điều phối trung tâm đảm bảo rằng tất cả các cảm biến được kích hoạt vào cùng một mili giây chính xác.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error