D
Dicread
HomeDictionaryOobservation

observation

sự quan sát / nhận xét / sự tuân thủ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: observations

Tnày đóng vai trò như mt cu ni gia hành động nhìn và hành động kết lun. Trong bi cnh khoa hc hoc y tế, observation hàm ý mt scnh giác khách quan và tách bittc là theo dõi mà không can thip để thu thp dliu thô. Khi được dùng vi nghĩa là mt li nhn xét, tnày chuyn tmt quá trình sang mt kết quả. Mt observation theo nghĩa này không chỉ đơn thun là mt li bình lun, mà là mt phát biu có sc nng vì nó da trên nhng bng chng thc tế đã nhìn thy. Nó mang sc thái trí tuvà ít mang tính chquan hơn so vi mt li bình lun hay ý kiến thông thường. Trong bi cnh vquy tc hoc nghi lễ, tnày mang mt tông ging trang trng và klut. Nó gi lên mt nlc có ý thc để tuân thmt tiêu chun, vượt ra ngoài svâng li đơn thun để tiến ti stôn trng hoc yêu cu chính thc.

Countable when referring to a specific comment or remark ('He made a keen observation'). Uncountable when referring to the general act of monitoring someone or the strict adherence to a law or tradition ('The patient is under observation' or 'the observation of the Sabbath').

Ý nghĩa

Danh từsự quan sát

Hành động hoặc quá trình theo dõi sát sao một điều gì đó hoặc một ai đó để thu thập thông tin

"The patient was kept under close observation for 24 hours."

Bệnh nhân được theo dõi sát sao trong vòng 24 giờ.

Danh từnhận xét

Một lời bình luận, phát biểu hoặc ý kiến dựa trên những gì một người đã nhìn thấy, nghe thấy hoặc nhận ra

"She made an interesting observation about the way the children played together."

Cô ấy đã đưa ra một nhận xét thú vị về cách những đứa trẻ chơi cùng nhau.

Danh từsự tuân thủ

Hành động tuân theo một luật lệ, quy định, phong tục hoặc nghi lễ tôn giáo

"The strict observation of the fast is required during Ramadan."

Việc tuân thủ nghiêm ngặt chế độ nhịn ăn là bắt buộc trong tháng Ramadan.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error