D
Dicread
HomeDictionaryIinspection

inspection

sự kiểm tra / cuộc thanh tra
[C/U] Cả hai
Số nhiều: inspections

Thut ngnày mang sc thái mnh mvquyn hn và sxem xét klưỡng. Đây không phi là mt cái nhìn thoáng qua hay tùy tin, mà là mt quá trình đánh giá có hthng, thường mang tính kht khe, được thc hin bi người có quyn phê duyt hoc bác bỏ đối tượng được xem xét. Nó ngụ ý vmt danh sách kim tra, mt bquy định và mt kết quchính thc.

Trong các bi cnh chuyên môn hoc pháp lý, tnày thường gi lên cm giác căng thng hoc lo lng cho người bkim tra. Đim khác bit so vi mt cuc kho sát thông thường là inspection tp trung đặc bit vào vic tìm kiếm các li, khiếm khuyết hoc skhông tuân thủ, thay vì chỉ đơn thun là tìm hiu cách thc hot động ca mt thgì đó.

Countable when referring to a single scheduled event or a specific report (the annual inspection). Uncountable when referring to the general process of checking things (the inspection of aircraft).

Ý nghĩa

Danh từsự kiểm tra

Hành động xem xét kỹ lưỡng một thứ gì đó để đảm bảo nó đáp ứng các tiêu chuẩn cụ thể hoặc đang trong tình trạng tốt

The building underwent a rigorous safety inspection.

Tòa nhà đã trải qua một đợt kiểm tra an toàn nghiêm ngặt.

Danh từcuộc thanh tra

Một chuyến thăm chính thức đến một địa điểm để kiểm tra xem các quy định có được tuân thủ hay không

The health inspector conducted a surprise inspection of the restaurant.

Thanh tra y tế đã tiến hành một cuộc thanh tra bất ngờ đối với nhà hàng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error