D
Dicread
HomeDictionarySsupervise

supervise

giám sát / điều hành
Ngoại động từ
Quá khứ: supervisedPhân từ 2: supervisedV-ing: supervising

supervise mang hàm ý kim soát và điu phi công vic để đảm bo mi thdin ra đúng kế hoch, an toàn và đạt tiêu chun. Tnày thường được dùng trong môi trường chuyên nghip, công nghip hoc giáo dc, nơi có mt sphân cp rõ ràng gia người qun lý và người thc hin. Skhác bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln supervise vi manage hoc control. Tuy nhiên, sc thái ca chúng rt khác nhau: supervise tp trung vào vic quan sát, theo dõi quá trình làm vic ca người khác để sa li hoc hướng dn (mang tính cht giám sát thc địa). Ví dụ: Mt qun đốc giám sát công nhân trên công trường. manage mang nghĩa rng hơn, bao gm cvic lp kế hoch, phân bngun lc và ra quyết định chiến lược. Mt người qun lý (manager) có thkhông trc tiếp giám sát (supervise) tng hành động nhca nhân viên. control nhn mnh vào quyn lc tuyt đối hoc khnăng điu khin mt hthng, máy móc, khiến đối tượng không thlàm khác đi. Lưu ý vngcnh sdng Trong tiếng Vit, supervise có thdch là "giám sát" hoc "hướng dn" tùy vào đối tượng. Khi dùng vi hc viên hoc sinh viên (như trong trường hp hướng dn lun văn), tnày không mang nghĩa kim soát kht khe mà là sdn dt vmt chuyên môn. Đúng: The teacher supervised the exam (Giáo viên giám sát kthi - đảm bo không có gian ln). Đúng: She is supervising a team of five researchers (Cô ấy đang hướng dn mt nhóm năm nghiên cu viên - điu phi chuyên môn). Vmt ngpháp, supervise là mt ngoi động từ, theo sau trc tiếp bi tân ngữ (người hoc hot động) mà không cn gii từ đi kèm.

Ý nghĩa

Ngoại động từgiám sát
[~ someone][~ something]

Theo dõi một người hoặc một hoạt động để đảm bảo mọi thứ được thực hiện chính xác và an toàn

"The manager will supervise the new interns during their first week."

Quản lý sẽ giám sát các thực tập sinh mới trong tuần đầu tiên của họ.

Ngoại động từđiều hành
[~ something]

Chịu trách nhiệm về một dự án, quy trình hoặc tổ chức để đảm bảo nó được thực hiện theo đúng kế hoạch

"She was hired to supervise the construction of the new library."

Cô ấy được thuê để điều hành việc xây dựng thư viện mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error