D
Dicread
HomeDictionaryVvideo

video

kỹ thuật video / đoạn phim / quay phim
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: videosQuá khứ: videoedPhân từ 2: videoedV-ing: videoing

video là mt từ đa năng trong tiếng Anh, va đóng vai trò là danh tva là động từ, và ý nghĩa ca nó thay đổi tùy theo ngcnh sdng. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý nht là sphân bit gia khái nim công nghvà sn phm cthể.

Skhác bit vngnghĩa

Khi đóng vai trò là danh từ, video có thchchung vkthut video (hthng ghi hình và phát sóng) hoc chmt đon phim cthể. Trong giao tiếp hàng ngày, người ta thường dùng video để chmt tp tin hìnhnh động (ví dụ: a YouTube video).

Khi đóng vai trò là động từ, video có nghĩa là quay phim. Tuy nhiên, trong tiếng Anh hin đại, động tfilm hoc record thường được sdng phbiến hơn tùy vào mc độ chuyên nghip ca bi cnh. video thường gi cm giác vvic sdng các thiết bị đin tkthut shin đại hơn là phim nha truyn thng.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia video và movie (phim đinnh). Mc dù chai đều là hìnhnh chuyn động, nhưng movie thường dùng để chcác tác phm đinnh có kch bn, được chiếu rp hoc có tính nghthut cao. Trong khi đó, video mang tính cht ghi chép thc tế, ngn gn hoc mang tính kthut hơn.

I watched a video of the new Hollywood movie. (Câu này không sai nhưng không tnhiên nếu mun nói vvic xem phim đinnh).
I watched a movie at the cinema. (Tôi đã xem mt bphim ti rp).
I recorded a video of the concert. (Tôi đã quay phim bui hòa nhc).

Đặc đim ngpháp

Khi là danh từ, video là danh từ đếm được khi chcác đon phim (one video, two videos) nhưng có thể được hiu như mt danh tkhông đếm được khi nói vkthut video nói chung. Khi là động từ, nó chia theo các thì thông thường ca tiếng Anh (videoed hoc videoed tùy theo biến thvùng min, nhưng recorded thường được ưu tiên hơn trong văn viết trang trng).

Countable when referring to a specific clip or file (I sent you a video). Uncountable when referring to the technology or medium of recording (The quality of the video is poor).

Ý nghĩa

Danh từkỹ thuật video

Việc ghi hình, tái tạo và phát sóng các hình ảnh chuyển động

The security video showed the thief entering the building.

Video an ninh cho thấy tên trộm đang đột nhập vào tòa nhà.

Danh từđoạn phim

Một bản ghi hình các hình ảnh chuyển động

I watched a video of the cat playing with a ball.

Tôi đã xem một đoạn phim quay cảnh con mèo đang chơi với quả bóng.

Ngoại động từquay phim
[~ someone][~ something]

Ghi lại điều gì đó bằng máy quay video

We decided to video the entire wedding ceremony.

Chúng tôi quyết định quay phim toàn bộ lễ cưới.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error