D
Dicread
HomeDictionaryDdelegation

delegation

sự giao phó / phái đoàn
[C/U] Cả hai
Số nhiều: delegations

Tdelegation trong tiếng Anh mang hai nghĩa chính hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt là hành động giao phó quyn hn, hai là mt nhóm người đại din. Người hc cn đặc bit lưu ý phân bit hai sc thái này để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit.

Sc thái vsgiao phó và đại din

Khi mang nghĩa là sgiao phó, delegation thường được dùng trong qun trvà tchc, nhn mnh vic chuyn giao quyn quyết định hoc trách nhim tcp cao hơn xung cp thp hơn. Điu này khác vi assignment (vic phân công), vì delegation không chlà giao vic mà còn là giao cquyn hn để người nhn tquyết định cách thc hin.

Khi mang nghĩa là phái đoàn, delegation chmt nhóm người chính thc được cử đi để đàm phán hoc tham dmt skin. Trong trường hp này, nó mang tính cht trang trng và chính trhơn so vi tgroup (nhóm) hay team (đội).

Đúng: The delegation of authority is key to effective management. (Vic giao phó quyn hn là chìa khóa để qun lý hiu quả.)
Đúng: The Vietnamese delegation arrived in Geneva for the conference. (Phái đoàn Vit Nam đã đến Geneva để tham dhi nghị.)

Phân bit vi các tdnhm ln

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia delegation và representation. Mc dù chai đều liên quan đến vic đại din, nhưng representation thiên vhành động thay mt ai đó nói hoc làm điu gì đó, trong khi delegation nhn mnh vào thc thể (nhóm người) hoc quy trình chuyn giao quyn lc.

Ngoài ra, cn phân bit delegate khi là danh từ (người đại biu) và khi là động từ (giao phó). Trong tiếng Vit, tùy vào vai trò ngpháp mà chúng ta dch là "đại biu" hoc "giao phó/ủy thác".

Đặc đim ngpháp

Delegation là mt danh từ đếm được khi chmt phái đoàn (có thdùng snhiu delegations) và thường là danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim sgiao phó quyn hn trong qun lý.

Countable when referring to a specific group of representatives attending a conference. Uncountable when referring to the general process of assigning tasks to subordinates.

Ý nghĩa

Danh từsự giao phó

Hành động giao phó một nhiệm vụ hoặc trách nhiệm cho người khác

The manager's delegation of duties improved efficiency.

Việc giao phó nhiệm vụ của người quản lý đã giúp cải thiện hiệu quả công việc.

Danh từphái đoàn

Một nhóm người được chọn để đại diện cho một tổ chức hoặc một quốc gia lớn hơn

The Japanese delegation arrived for the summit.

Phái đoàn Nhật Bản đã đến tham dự hội nghị thượng đỉnh.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error