D
Dicread
HomeDictionaryDdirector

director

đạo diễn、giám đốc、trưởng phòng
[C] Đếm được
Số nhiều: directors

Tnày mang sc nng ln vquyn hn và tm nhìn. Trong lĩnh vc nghthut, director gi lên hìnhnh mt cá nhân sáng to duy nht, người chuyn hóa kch bn thành hin thc hìnhnh bng cách kết hp knăng kthut vi trc giác nghthut. Vai trò này không thiên vqun lý mà tp trung nhiu hơn vào vic din gii mt câu chuyn. Trong môi trường doanh nghip hoc hành chính, thut ngnày biu thmt cp bc cao trong hthng phân cp. Nó hàm ý mt mc độ giám sát chiến lược, nơi cá nhân đó chu trách nhim về định hướng ca toàn bmt bphn hoc tchc, thay vì chqun lý các công vic hng ngày ca cp dưới.

Dùng để đếm những cá nhân giữ chức danh này, ví dụ như ba giám đốc trong một hội đồng quản trị.

Ý nghĩa

Danh từđạo diễn

Người giám sát các khía cạnh sáng tạo của một bộ phim, vở kịch hoặc vở opera

"The director decided to reshoot the final scene."

Đạo diễn đã quyết định quay lại cảnh cuối cùng.

Danh từgiám đốc

Một thành viên trong hội đồng quản trị của một công ty hoặc tổ chức

"She was appointed as a non-executive director last year."

Cô ấy đã được bổ nhiệm làm giám đốc không điều hành vào năm ngoái.

Danh từtrưởng phòng, giám đốc bộ phận

Người chịu trách nhiệm quản lý một bộ phận hoặc hoạt động cụ thể

"The director of nursing oversees all ward staff."

Giám đốc điều dưỡng giám sát toàn bộ nhân viên trong các khoa.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error