auditor
kiểm toán viên / người dự thính
Danh từ
Số nhiều: auditors
Ý nghĩa
Danh từkiểm toán viên
Người có công việc là kiểm tra và xác minh các tài khoản tài chính của một cá nhân, công ty hoặc tổ chức để đảm bảo tính chính xác và tuân thủ quy định
"The company hired an external auditor to review their annual tax filings."
Công ty đã thuê một kiểm toán viên độc lập để xem xét các hồ sơ thuế hàng năm của họ.
Danh từngười dự thính
Người tham dự một lớp học, bài giảng hoặc cuộc họp với tư cách là người quan sát mà không nhận tín chỉ học thuật hoặc tham gia vào các thủ tục chính thức
"She registered as an auditor for the advanced physics seminar to broaden her knowledge."
Cô ấy đã đăng ký làm người dự thính cho khóa học vật lý nâng cao để tìm hiểu tài liệu mà không bị áp lực bởi các kỳ thi.