D
Dicread
HomeDictionaryBboss

boss

sếp / hạch sách
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: bossesQuá khứ: bossedPhân từ 2: bossedV-ing: bossing

Thut ngnày mang tính hai mt rõ rt tùy thuc vào cp bc xã hi. Trong môi trường chuyên nghip, boss là mt tmô ttrung lp vquyn hn, tuy nhiên nó thường gi liên tưởng đến phong cách qun lý theo kiu ra lnh và kim soát ttrên xung dưới, thay vì mt phương pháp lãnh đạo mang tính cng tác.

Trong các ngcnh thân mt hoc tiếng lóng, tnày mô tmt người đặc bit tài năng hoc gâyn tượng mnh, gi lên hìnhnh vsttin và làm chhoàn toàn. Khi được dùng như mt động từ, ý nghĩa ca nó chuyn sang sc thái tiêu cc, ám chskiêu ngo hoc qun lý chi li, cho thy sthiếu tôn trng đối vi quyn tchca người khác.

Countable when referring to a specific individual in a leadership role (e.g., I have two bosses).

Ý nghĩa

Danh từsếp

Người chịu trách nhiệm quản lý một nhân viên hoặc một tổ chức

The boss gave me a promotion.

Sếp đã thăng chức cho tôi.

Ngoại động từhạch sách
[~ someone]

Ra lệnh cho ai đó một cách hống hách

Stop trying to boss me around.

Đừng cố hạch sách tôi nữa.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error