D
Dicread
HomeDictionaryNnursery

nursery

phòng cho trẻ nhỏ / vườn ươm / nhà trẻ
[C/U] Cả hai

Tnursery mang nhiu nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, nhưng đim chung là đều chmt môi trường nuôi dưỡng, chăm sóc nhng đối tượng còn non nt (trem hoc cây ci). Đối vi người hc tiếng Vit, điu quan trng là phi phân bit rõ ba môi trường này để tránh nhm ln khi dch thut.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong bi cnh gia đình, nursery dùng để chmt căn phòng cho trnhỏ. Đây là không gian riêng tư trong nhà, được trang bnôi và đồ dùng cho trsơ sinh. Đừng nhm ln điu này vi kindergarten (trường mu giáo), vì nursery ở đây nhn mnh vào không gian chăm sóc ti gia.

Khi nói vgiáo dc và chăm sóc trem ngoài xã hi, nursery được hiu là nhà trẻ. Đây là nơi chăm sóc trem ở độ tui rt nhỏ, thường là trước khi trẻ đủ tui đi hc mu giáo. Trong tiếng Anh Anh, nursery school thường được dùng để chgiai đon giáo dc sm này.

Trong lĩnh vc nông nghip và làm vườn, nursery có nghĩa là vườn ươm. Đây là nơi chuyên trng, chăm sóc cây con hoc ht ging trước khi chúng được đem bán hoc trngvtrí chính thc. Ví dụ: a plant nursery (mt vườn ươm cây).

Các lưu ý vtvng dnhm ln

Người hc cn phân bit rõ nursery (nhà trẻ/phòng cho trnhỏ) vi kindergarten (trường mu giáo). Mc dù chai đều dch sang tiếng Vit là nơi chăm sóc trẻ, nhưng nursery thường dành cho trnhhơn và tp trung vào vic chăm sóc (care), trong khi kindergarten tp trung nhiu hơn vào giáo dc sm (education).

I take my baby to the kindergarten. (Sai nếu đứa trcòn quá nhvà chcn người trông nom).
I take my baby to the nursery. (Đúng khi nói vvic gi con ti nhà trẻ).

Vmt ngpháp, nursery là mt danh từ đếm được. Khi sdng, hãy lưu ý mo từ đi kèm tùy theo vic bn đang nói vmt cơ scthhay mt loi hình dch vnói chung.

Countable when referring to a specific room or a business entity (a nursery). Uncountable when referring to the general concept of early childhood education (nursery).

Ý nghĩa

Danh từphòng cho trẻ nhỏ

Một căn phòng trong nhà được thiết kế đặc biệt để chăm sóc trẻ sơ sinh

The parents spent the weekend painting the nursery a soft pastel blue.

Cha mẹ đã dành cả cuối tuần để sơn phòng cho trẻ nhỏ thành màu xanh pastel nhẹ nhàng.

Danh từvườn ươm

Một nơi trồng cây để bán hoặc để chuyển trồng sang nơi khác

We bought several rose bushes from the local nursery.

Chúng tôi đã mua vài bụi hoa hồng từ vườn ươm địa phương.

Danh từnhà trẻ

Một trường học hoặc trung tâm chăm sóc trẻ em dành cho trẻ rất nhỏ

She drops her daughter off at the nursery every morning before work.

Cô ấy đưa con gái đến nhà trẻ mỗi sáng trước khi đi làm.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error