D
Dicread
HomeDictionaryRreporting

reporting

việc báo cáo / đưa tin / trình báo
Ngoại động từNội động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: reportingsQuá khứ: reportedPhân từ 2: reportedV-ing: reporting

reporting mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tvic cung cp thông tin hành chính đến hot động báo chí chuyên nghip. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là phân bit gia vic "báo cáo" mang tính cht công vic và vic "đưa tin" mang tính cht truyn thông.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Trong môi trường công shoc tchc, reporting thường được hiu là vic báo cáo kết quả, tiến độ hoc sclên cp trên. Đây là hành động cung cp thông tin mt cách chính thc để phc vqun lý. Ví dụ: financial reporting (báo cáo tài chính).

Trong lĩnh vc báo chí, reporting li mang nghĩa là hot động thu thp thông tin và đưa tin vmt skin. Skhác bit ở đây là tính khách quan và mc đích truyn ti thông tin đến công chúng. Ví dụ: investigative reporting (đưa tin điu tra).

Khi làm vic vi cơ quan chc năng như cnh sát, reporting được dch là "trình báo", nhn mnh vào vic thông báo mt svic vi phm pháp lut hoc mt tai nn để yêu cu can thip.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit reporting vi reporting to (mt cu trúc đặc bit). Khi dùng report to someone, nó không còn là vic gi mt bn báo cáo mà là chmi quan hcp bc trong công vic (báo cáo cho ai/cp dưới ca ai).

Sai: I am reporting to my boss about the project (Nếu ý bn là đang gi báo cáo vdự án).
✅ Đúng: I report to the Marketing Director (Tôi là cp dưới ca Giám đốc Tiếp thị).

Ngoài ra, cn phân bit reporting vi announcing. Trong khi reporting da trên vic tường thut li nhng gì đã xy ra hoc đã thu thp được, thì announcing li là công bmt thông tin mi hoc mt quyết định sp ti.

Lưu ý vngpháp

reporting va có thể đóng vai trò là danh động từ (gerund) làm chnghoc tân ngtrong câu, va có thể đóng vai trò là mt danh tkhông đếm được khi nói vmt quy trình hoc mt lĩnh vc chuyên môn (như trong báo chí).

Uncountable when referring to the general profession or activity of journalism. Countable when referring to specific official documents or reports produced for a project.

Ý nghĩa

Danh từviệc báo cáo

Hành động cung cấp một bản tường thuật bằng lời nói hoặc văn bản về một điều gì đó

The reporting of the incident was delayed by several hours.

Việc báo cáo về vụ việc đã bị trì hoãn vài giờ.

Ngoại động từđưa tin
[~ someone][~ something]

Cung cấp một bản tường thuật chính thức về một sự kiện hoặc một tình huống

The journalist is reporting the news from the front lines.

Nhà báo đang đưa tin về các tin tức từ tiền tuyến.

Nội động từtrình báo

Cung cấp một bản tường thuật chính thức về một sự kiện hoặc tình huống

The witness is reporting to the police now.

Nhân chứng hiện đang trình báo với cảnh sát.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error