D
Dicread
HomeDictionarySspasm

spasm

co thắt / cơn bộc phát
[C] Đếm được
Số nhiều: spasms

spasm mô tmt sco tht đột ngt, không tchca cơ bp hoc mt sbùng phát bt ngca cm xúc. Trong y khoa, tnày thường gi lên cm giác vmt cơn đau nhói, ngn hn và không thkim soát được, khác vi cramp (chut rút) vn thường kéo dài hơn và gây đau đớn âm ỉ. Khi dùng để mô tcm xúc, spasm nhn mnh tính cht tc thi và mãnh lit, ging như mt phn xtnhiên không thkìm nén.

Sphân bit vngnghĩa

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ gia spasm và cramp. Mc dù chai đều dch là "co tht" hoc "chut rút" trong tiếng Vit, nhưng spasm thường là nhng nhp co git nhanh, ngn và có thxy ra liên tc, trong khi cramp là trng thái cơ bco cng và ginguyên vtrí đó trong mt khong thi gian.

Ví dvco tht cơ: muscle spasm (co tht cơ)
Ví dvbc phát cm xúc: a spasm of laughter (mt cơn bc phát tiếng cười)

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "co git" cho các tình trng bnh lý nng hơn (như động kinh), nhưng trong tiếng Anh, spasm mang sc thái nhhơn và phbiến hơn trong đời sng hàng ngày, chng hn như khi bgit mí mt hoc co tht cơ lưng do căng thng.

Khi sdng spasm cho cm xúc, nó thường đi kèm vi các danh tnhư laughter (tiếng cười), terror (skinh hoàng) hoc anger (cơn gin) để chmt phnng tâm lý xy ra chp nhoáng.

Đặc đim ngpháp

spasm là mt danh từ đếm được. Khi nói vcác cơn co tht lp đi lp li, hãy sdng dng snhiu spasms.

Countable when referring to a single instance of a muscle twitch or a specific outburst of emotion.

Ý nghĩa

Danh từco thắt

Sự co thắt cơ đột ngột và không tự chủ

He felt a sharp spasm in his lower back.

Anh ấy cảm thấy một cơn co thắt nhói ở vùng lưng dưới.

Danh từcơn bộc phát

Một sự bùng phát đột ngột của một cảm xúc hoặc hoạt động

The quiet room was interrupted by a spasm of laughter.

Căn phòng yên tĩnh bị ngắt quãng bởi một cơn bộc phát tiếng cười.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error