D
Dicread
HomeDictionaryRrigorous

rigorous

nghiêm ngặt / khắt khe
adj
So sánh hơn: more rigorousSo sánh nhất: most rigorous

rigorous mang sc thái nhn mnh vào schính xác tuyt đối, tính hthng và stuân thnghiêm ngt các tiêu chun cao. Khi dùng để mô tmt quy trình nghiên cu hoc phân tích, tnày gi lên hìnhnh vmt skim tra klưỡng, không bsót bt kchi tiết nhnào để đảm bo kết qulà khách quan và không thtranh cãi. Điu này khác vi strict, vn thường tp trung vào vic cưỡng chế tuân thquy định hoc hành vi ca con người.

Skhác bit vsc thái sdng

Trong tiếng Vit, rigorous có thể được dch là "nghiêm ngt" hoc "kht khe" tùy vào ngcnh, nhưng người hc cn phân bit rõ đối tượng mà nó tác động:

Khi nói vphương pháp, tiêu chun hoc tư duy (như rigorous testing hay rigorous analysis), hãy hiu là "nghiêm ngt" theo nghĩa klưỡng, thu đáo và khoa hc. Ví dụ: The data underwent rigorous verification (Dliu đã tri qua quá trình xác minh nghiêm ngt).

Khi nói vklut hoc quy định (như rigorous training), nó mang nghĩa "kht khe", đòi hi snlc cao độ và không khoan nhượng. Ví dụ: The recruits endured rigorous training (Các tân binh đã chu đựng mt chế độ hun luyn kht khe).

Lưu ý vnhm ln phbiến

Mt sai lm thường gp ca người Vit là đánh đồng rigorous vi hard (khó) hoc difficult. Trong khi hard chỉ đơn thun nói vmc độ khó khăn, rigorous li nhn mnh vào tính klut và schính xác ca quy trình. Mt bài kim tra có thhard vì câu hi hóc búa, nhưng nó chỉ được gi là rigorous nếu nó được thiết kế mt cách khoa hc để đánh giá chính xác mi khía cnh ca năng lc người hc.

Sai: The exam was rigorous because the questions were too long. (Câu này dùng sai vì độ dài ca câu hi không to nên tính "nghiêm ngt" vmt phương pháp).
✅ Đúng: The certification process is rigorous to ensure only qualified professionals are licensed. (Quy trình cp chng chrt nghiêm ngt để đảm bo chnhng chuyên gia đủ năng lc mi được cp phép).

Vmt ngpháp, rigorous là mt tính tmô tả đặc đim, thường đứng trước danh thoc sau động tliên kết.

Ý nghĩa

adjnghiêm ngặt

Cực kỳ kỹ lưỡng và thấu đáo theo cách không để xảy ra sai sót

The scientists conducted a rigorous study of the new vaccine.

Các nhà khoa học đã tiến hành một nghiên cứu nghiêm ngặt về loại vắc-xin mới.

adjkhắt khe

Chặt chẽ và không khoan nhượng trong việc áp dụng các quy tắc hoặc tiêu chuẩn

The military academy is known for its rigorous discipline.

Học viện quân sự nổi tiếng với kỷ luật khắt khe.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error