D
Dicread
HomeDictionarySsolidity

solidity

sự vững chãi / tính xác thực / trạng thái rắn
Danh từ

Ý nghĩa

Danh từsự vững chãi

Đặc tính hoặc trạng thái kiên cố, cứng cáp hoặc ổn định về mặt cấu trúc

"The solidity of the granite foundation ensured the building would last for centuries."

Sự vững chãi của nền móng bằng đá granite đảm bảo tòa nhà sẽ tồn tại trong nhiều thế kỷ.

Danh từtính xác thực

Đặc tính đáng tin cậy, hợp lý hoặc dựa trên lập luận có căn cứ

"The lawyer praised the solidity of the evidence presented by the witness."

Luật sư đã khen ngợi tính xác thực của những bằng chứng mà nhân chứng đưa ra.

trạng thái rắn

Đặc tính của một chất ở thể rắn thay vì thể lỏng hoặc thể khí

Các nhà khoa học đã nghiên cứu trạng thái rắn của mẫu vật ở nhiệt độ cực thấp.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error