D
Dicread
HomeDictionarySsolidity

solidity

độ rắn / tính vững chắc
Danh từ

solidity mang hai sc thái ý nghĩa chính: mt là mô tả đặc tính vt lý ca vt cht, hai là mô ttính cht tru tượng ca mt lp lun hoc cu trúc. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là tnày không chỉ đơn thun là "độ cng" mà còn bao hàm sự đặc khít, không có lhng hoc sự ổn định tuyt đối.

Sc thái vt lý và tru tượng

Khi dùng để chvt cht, solidity nhn mnh vào độ rn, sự đặc khít và chc chn. Nó khác vi hardness (độ cng - khnăng chng try xước hoc biến dng). Ví dụ, mt khi kim loi có solidity cao vì nó đặc và chc, trong khi mt viên kim cương có hardness cc cao.

Trong ngcnh tru tượng, solidity chuyn thành tính vng chc. Điu này dùng để chnhng thcó cơ slp lun cht chẽ, đáng tin cy và không dbbác bỏ. Khi mt kế hoch hoc mt bng chng được mô tlà có solidity, điu đó có nghĩa là nó được xây dng trên nhng stht hin nhiên và logic không thchi cãi.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit solidity vi stability (sự ổn định). Trong khi stability nói vkhnăng duy trì trng thái cân bng, không bị đổ hay thay đổi, thì solidity nhn mnh vào bn cht cu to đặc khít hoc nn tng vng chãi.

Dùng solidity để nói vmt người có tính cáchn định (nên dùng stability).
Dùng solidity để nói vtính vng chc ca mt lun đim trong bài lun.

Lưu ý vngpháp

solidity là mt danh tkhông đếm được. Do đó, bn không nên sdng mo ta hoc an trước tnày, và không bao githêm đuôi snhiu -s vào sau từ.

a solidity
the solidity of the evidence (tính vng chc ca bng chng)

Ý nghĩa

Danh từđộ rắn

Đặc tính cứng, chắc hoặc có cấu trúc đặc khít

The solidity of the rock made it difficult to drill through.

Độ rắn của tảng đá khiến việc khoan xuyên qua trở nên khó khăn.

Danh từtính vững chắc

Đặc tính đáng tin cậy, hợp lý hoặc dựa trên lập luận có căn cứ

The lawyer praised the solidity of the evidence presented in court.

Luật sư đã khen ngợi tính vững chắc của những bằng chứng được trình bày tại tòa.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error